Nghị Quyết số 10/2019/NQ-HĐND

Thứ sáu - 02/07/2021 22:53
        Thu phí khám sức khỏe thực hiện theo Nghị Quyết số:10/2019/NQ-HĐND, ngày 06/12/2019 . Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của thành phố Cần Thơ

Chi tiết xin liên hệ ĐT: 0292 3 821 029
                         
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ        CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                                                                                                  Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 10/2019/NQ-HĐND                                                      Cần Thơ, ngày 06 tháng 12 năm 2019
                                                           NGHỊ QUYẾT
       Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi
thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
của Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của thành phố
                                  HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
                                          KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ MƯỜI BỐN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không
thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa
bệnh trong một số trường hợp;
Căn cứ Thông tư số 14/2019/TT-BYT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2018/TT- BYT ngày
30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ
khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá thanh toán chi
phí khám chữa bệnh trong một số trường hợp;
      Xét Tờ trình số 200/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân
dân thành phố về việc quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc
phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà
nước thuộc thẩm quyền quản lý của thành phố và áp giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
trong một số trường hợp; Báo cáo thẩm tra của Ban văn hóa - xã hội; ý kiến thảo luận
của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
                                                       QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh:
Nghị quyết này quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc
phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của
Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của thành phố và áp giá dịch vụ khám bệnh,
chữa bệnh trong một số trường hợp.
2. Đối tượng áp dụng:
a) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý
của thành phố;
b) Người chưa tham gia bảo hiểm y tế; người có thẻ bảo hiểm y tế nhưng đi khám
bệnh, chữa bệnh hoặc sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi
thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế; các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
1. Mức giá dịch vụ khám bệnh, khám sức khỏe quy định tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị quyết này.
2. Mức giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục II ban hành kèm
theo Nghị quyết này.
3. Mức giá các dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục III ban hành
kèm theo Nghị quyết này.
4. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp.
a) Các Trung tâm y tế tuyến thành phố có chức năng khám bệnh, chữa bệnh;
Trung tâm y tế quận, huyện thực hiện cả hai chức năng phòng bệnh và khám bệnh,
chữa bệnh đã được xếp hạng thì áp dụng mức giá của bệnh viện hạng tương đương.
b) Giá dịch vụ kỹ thuật y tế tại các Trạm y tế xã, phường, thị trấn quy định tại
Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ
đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố kiểm tra, giám
sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.
2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7
năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ quy định mức thu dịch vụ
khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong
các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa IX, kỳ
họp thứ mười bốn thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019./.
                                                                             CHỦ TỊCH
                                                                                 (đã ký)
                                                                           Phạm Văn Hiểu

Phụ lục I
                 MỨC GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, KHÁM SỨC KHỎE
(Kèm theo Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019
của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: Đồng
STT Cơ sở y tế Mức giá
1 Bệnh viện hạng I 38.700
2 Bệnh viện hạng II 34.500
3 Bệnh viện hạng III 30.500
4 Bệnh viện hạng IV 27.500
5 Trạm y tế xã 27.500
6
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; chỉ áp
dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội
chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
200.000
7 Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể
xét nghiệm, X-quang). 160.000
8 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe
định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang). 160.000
9 Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động
(không kể xét nghiệm, X-quang). 450.000
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 11
Phụ lục II
MỨC GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Kèm theo Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019
của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: Đồng
STT Các loại dịch vụ y tế Bệnh viện
hạng I
Bệnh viện
hạng II
Bệnh viện
hạng III
Bệnh viện
hạng IV
1
Ngày điều trị Hồi sức tích cực
(ICU)/ghép tạng hoặc ghép
tủy hoặc ghép tế bào gốc
705.000 602.000 - -
2 Ngày giường bệnh Hồi sức
cấp cứu 427.000 325.000 282.000 251.500
3 Ngày giường bệnh nội khoa
3.1
Loại 1: Các khoa: Truyền
nhiễm, Hô hấp, Huyết học,
Ung thư, Tim mạch, Tâm
thần, Thần kinh, Lão, Nhi,
Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết;
Dị ứng (đối với bệnh nhân dị
ứng thuốc nặng: Stevens
Jonhson hoặc Lyell)
226.500 187.100 171.100 152.700
3.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ -
Xương - Khớp, Da liễu, Dị
ứng, Tai - Mũi - Họng, Mắt,
Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ
- Sản không mổ; YHDT
hoặc PHCN cho nhóm người
bệnh tổn thương tủy sống,
tai biến mạch máu não, chấn
thương sọ não.
203.600 160.000 149.100 132.700
3.3 Loại 3: Các khoa: YHDT,
Phục hồi chức năng 171.400 130.600 121.100 112.000
4 Ngày giường bệnh ngoại
khoa, bỏng
4.1 Loại 1: Sau các phẫu thuật 303.800 256.300 - -
12 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4
trên 70% diện tích cơ thể
4.2
Loại 2: Sau các phẫu thuật
loại 1; Bỏng độ 3 - 4 từ 25 -
70% diện tích cơ thể
276.500 223.800 198.300 178.300
4.3
Loại 3: Sau các phẫu thuật
loại 2; Bỏng độ 2 trên 30%
diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4
dưới 25% diện tích cơ thể
241.700 199.200 175.600 155.300
4.4
Loại 4: Sau các phẫu thuật
loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới
30% diện tích cơ thể
216.500 170.800 148.600 134.700
5 Ngày giường trạm y tế xã 56.000
6 Ngày giường bệnh ban ngày Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của
các khoa và loại phòng tương ứng.
* Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và
khí y tế.

Phụ lục III
                    MỨC GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

(Kèm theo Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019
của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: Đồng
STT Tên dịch vụ Mức giá Ghi chú
A CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
I Siêu âm
1 Siêu âm 43.900
2 Siêu âm + đo trục nhãn cầu 76.200
3 Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng 181.000
4 Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu 222.000
5 Siêu âm Doppler màu tim + cản âm 257.000
6 Siêu âm tim gắng sức 587.000
7 Siêu âm Doppler màu tim 4D (3D REAL
TIME) 457.000
Chỉ áp dụng trong trường
hợp chỉ định để thực hiện
các phẫu thuật hoặc can
thiệp tim mạch.
8 Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu
qua thực quản 805.000
9 Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ
lưu lượng động mạch vành FFR 1.998.000
Chưa bao gồm bộ đầu dò
siêu âm, bộ dụng cụ đo dự
trữ lưu lượng động mạch
vành và các dụng cụ để
đưa vào lòng mạch.
II Chụp X - quang thường
10 Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 50.200 Áp dụng cho 01 vị trí
11 Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 56.200 Áp dụng cho 01 vị trí
12 Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 56.200 Áp dụng cho 01 vị trí
13 Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 69.200 Áp dụng cho 01 vị trí
14 Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp 13.100
15 Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama,
Cephalometric, cắt lớp lồi cầu) 64.200
14 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
16 Chụp Angiography mắt 214.000
17 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 101.000
18 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản
quang
116.000
19 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 156.000
20 Chụp mật qua Kehr 240.000 Chưa bao gồm thuốc cản
quang.
21 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang
(UIV) 539.000
22 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng
(UPR) có tiêm thuốc cản quang 529.000
23 Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang 206.000
24 Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) 371.000
25 Chụp X - quang vú định vị kim dây 386.000 Chưa bao gồm kim định vị.
26 Lỗ dò cản quang 406.000
27 Mammography (1 bên) 94.200
28 Chụp tủy sống có tiêm thuốc 401.000
III Chụp X - quang số hóa
29 Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
30 Chụp X-quang số hóa 2 phim 97.200 Áp dụng cho 01 vị trí
31 Chụp X-quang số hóa 3 phim 122.000 Áp dụng cho 01 vị trí
32 Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp 18.900
33 Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa 411.000
34 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang
(UIV) số hóa 609.000
35 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng
(UPR) số hóa 564.000
36 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang
số hóa 224.000
37 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản
quang số hóa 224.000
38 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang
số hóa 264.000
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 15
39 Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa 521.000
40 Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1
bên (tomosynthesis) 944.000
41 Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến
có bơm thuốc cản quang trực tiếp 386.000 Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
IV Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ
42 Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có
thuốc cản quang 522.000
43 Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc
cản quang 632.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
44 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có
thuốc cản quang 1.701.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
45 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy
không có thuốc cản quang 1.446.000
46 Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128
dãy có thuốc cản quang 3.451.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
47 Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128
dãy không có thuốc cản quang 3.128.000
48 Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có
thuốc cản quang 2.985.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
49 Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên
không có thuốc cản quang 2.731.000
50 Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có
thuốc cản quang 6.673.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
51 Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy
không thuốc cản quang 6.637.000
52 Chụp PET/CT 19.770.000 Chưa bao gồm thuốc cản
quang
53 Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị 20.539.000 Chưa bao gồm thuốc cản
quang
54 Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA) 5.598.000
55 Chụp động mạch vành hoặc thông tim
chụp buồng tim dưới DSA 5.916.000
56 Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim
bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA 6.816.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng nong, stent,
các vật liệu nút mạch, các
loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn
hoặc vi dây dẫn, các vòng
xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị
vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối, bộ dụng cụ bít (bộ
thả dù, dù các loại).
57 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc
ngực và mạch chi dưới DSA 9.066.000
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng nong, bộ bơm
áp lực, stent, keo nút mạch,
các vật liệu nút mạch, các
vi ống thông, vi dây dẫn,
các vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch.
58 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc
ngực và mạch chi dưới C-Arm 7.816.000
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng nong, bộ bơm
áp lực, stent, các vật liệu
nút mạch, các vi ống thông,
vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ lấy huyết khối,
bóng bơm ngược dòng
động mạch chủ.
59 Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh
lý mạch thần kinh dưới DSA 9.666.000
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng nong, bộ bơm
áp lực, stent, keo nút
mạch, các vật liệu nút
mạch, các vi ống thông, vi
dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, dụng cụ lấy dị
vật, hút huyết khối.
60 Can thiệp đường mạch máu cho các tạng
dưới DSA 9.116.000
Chưa bao gồm vật tư
chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng nong, bộ bơm
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 17
áp lực, stent, các vật liệu
nút mạch, các vi ống
thông, vi dây dẫn, các
vòng xoắn kim loại.
61
Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da
(đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh
mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc
mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp
xe và tạng ổ bụng dưới DSA.
2.103.000
Chưa bao gồm kim chọc,
stent, các sonde dẫn, các
dây dẫn, dây đốt, ống
thông, buồng truyền hóa
chất, rọ lấy sỏi.
62 Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT
Scanner 1.183.000 Chưa bao gồm ống dẫn lưu.
63 Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường
mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA 3.616.000
Chưa bao gồm kim chọc,
bóng nong, bộ nong, stent,
các sonde dẫn, các dây dẫn,
ống thông, rọ lấy dị vật.
64 Đốt sóng cao tần hoặcvi sóng điều trị u
gan dưới hướng dẫn của CT scanner 1.735.000 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
65 Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u
gan dưới hướng dẫn của siêu âm 1.235.000 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
66
Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột
sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng
cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u
xương...)
3.116.000
Chưa bao gồm vật tư tiêu
hao: kim chọc, xi măng, các
vật liệu bơm, chất gây tắc.
67 Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản
quang
2.214.000
68 Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có
thuốc cản quang 1.311.000
69 Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương
phản đặc hiệu mô 8.665.000
70 Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ -
chức năng 3.165.000
V Một số kỹ thuật khác
71 Đo mật độ xương 1 vị trí 82.300 Bằng phương pháp DEXA
72 Đo mật độ xương 2 vị trí 141.000 Bằng phương pháp DEXA
73 Đo mật độ xương 21.400 Bằng phương pháp siêu âm
B CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI
18 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
74 Bơm rửa khoang màng phổi 216.000
75 Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể) 467.000
76 Bơm streptokinase vào khoang màng phổi 1.016.000
77 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 479.000 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
78 Cắt chỉ 32.900 Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
79 Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc
nặng 158.000
Áp dụng với người bệnh
hội chứng Lyell, Steven
Johnson.
80 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 137.000
81 Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi
dưới hướng dẫn của siêu âm 176.000
82 Chọc hút khí màng phổi 143.000
83 Chọc rửa màng phổi 206.000
84 Chọc dò màng tim 247.000
85 Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm 177.000
Áp dụng với trường hợp
dùng bơm kim thông
thường để chọc hút.
86 Chọc dò tuỷ sống 107.000 Chưa bao gồm kim chọc dò.
87 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp 166.000
88 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới
hướng dẫn của siêu âm 221.000
89 Chọc hút hạch hoặc u 110.000
90
Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc
các tổn thương khác dưới hướng dẫn của
siêu âm
152.000
91
Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các
tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt
lớp vi tính
732.000
Chưa bao gồm thuốc cản
quang nếu có sử dụng.
92 Chọc hút tế bào tuyến giáp 110.000
93 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng
dẫn của siêu âm 151.000
94 Chọc hút tủy làm tủy đồ 530.000 Bao gồm cả kim chọc hút
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 19
tủy dùng nhiều lần.
95 Chọc hút tủy làm tủy đồ 128.000
Chưa bao gồm kim chọc
hút tủy. Kim chọc hút tủy
tính theo thực tế sử dụng.
96 Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy
khoan cầm tay) 2.360.000
97 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu 596.000
98 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới
hướng dẫn của siêu âm 678.000
99 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới
hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính 1.199.000
100 Đặt catheter động mạch quay 546.000
101 Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp
liên tục 1.367.000
102 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng 653.000
103 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 1.126.000
104 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2
nòng 1.126.000 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
105 Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường
hầm để lọc máu 6.811.000
106 Đặt nội khí quản 568.000
107 Đặt sonde dạ dày 90.100
108 Đặt sonde JJ niệu quản 917.000 Chưa bao gồm Sonde JJ.
109 Đặt stent thực quản qua nội soi 1.144.000 Chưa bao gồm stent.
110
Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần
số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim
3.035.000
Chưa bao gồm bộ dụng cụ
điều trị rối loạn nhịp tim
có sử dụng hệ thống lập
bản đồ ba chiều giải phẫu -
điện học các buồng tim.
111 Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch 2.025.000
Chưa bao gồm bộ dụng cụ
mở mạch máu và ống thông
điều trị laser.
112 Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng
sóng tần số radio 1.925.000
Chưa bao gồm bộ dụng cụ
mở mạch máu và ống thông
điều trị RF.
113 Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa
chất qua ống dẫn lưu màng phổi 196.000
Chưa bao gồm thuốc hoặc
hóa chất gây dính màng
phổi.
114 Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan
cấp nặng 2.321.000 Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
115 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy
hút áp lực âm liên tục 185.000
116 Hút dịch khớp 114.000
117 Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm 125.000
118 Hút đờm 11.100
119 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 944.000 Chưa bao gồm sonde niệu
quản và dây dẫn Guide wire.
120 Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) 562.000
121 Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy
(thẩm phân phúc mạc) 964.000
122 Lọc máu liên tục (01 lần) 2.212.000 Chưa bao gồm quả lọc, bộ
dây dẫn và dịch lọc.
123 Lọc tách huyết tương (01 lần) 1.636.000
Chưa bao gồm quả lọc tách
huyết tương, bộ dây dẫn và
huyết tương đông lạnh hoặc
dung dịch albumin.
124 Mở khí quản 719.000
125 Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) 373.000
126 Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc
giãn phế quản 94.900
127 Nội soi lồng ngực 974.000
128 Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc
hoặc hóa chất 5.010.000 Đã bao gồm thuốc gây mê
129 Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi 5.788.000 Đã bao gồm thuốc gây mê
130 Niệu dòng đồ 59.800
131 Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết 1.761.000
132 Nội soi phế quản dưới gây mê không
sinh thiết 1.461.000
133 Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật 3.261.000
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 21
phế quản
134 Nội soi phế quản ống mềm gây tê 753.000
135 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có
sinh thiết 1.133.000
136 Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật 2.584.000
137 Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo
nội phế quản bằng điện đông cao tần 2.844.000
138 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống
mềm có sinh thiết 433.000 Đã bao gồm chi phí Test HP
139 Nội soi dạ dày làm Clo test 294.000
140 Nội soi thực quản-dạ dày-tá tràng ống mềm
không sinh thiết 244.000
141 Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh
thiết 408.000
142 Nội soi đại trực tràng ống mềm không
sinh thiết 305.000
143 Nội soi trực tràng có sinh thiết 291.000
144 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 189.000
145 Nội soi dạ dày can thiệp 728.000
Chưa bao gồm thuốc cầm
máu, dụng cụ cầm máu
(clip, bộ thắt tĩnh mạch
thực quản...)
146 Nội soi mật tuỵ ngược dòng (ERCP) 2.678.000
Chưa bao gồm dụng cụ
can thiệp: stent, bộ tán sỏi
cơ học, rọ lấy dị vật, dao
cắt, bóng kéo, bóng nong.
147 Nội soi ổ bụng 825.000
148 Nội soi ổ bụng có sinh thiết 982.000
149 Nội soi ống mật chủ 167.000
150 Nội soi siêu âm chẩn đoán 1.164.000
151 Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào
khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ 2.897.000
152 Nội soi tiết niệu có gây mê 849.000
153 Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản 925.000 Chưa bao gồm sonde JJ.
22 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
154 Nội soi bàng quang có sinh thiết 649.000
155 Nội soi bàng quang không sinh thiết 525.000
156 Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp 694.000
157 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy
máu cục 893.000
158 Nối thông động - tĩnh mạch có dịch
chuyển mạch 1.351.000
159 Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch
nhân tạo 1.371.000 Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
160 Nối thông động- tĩnh mạch 1.151.000
161 Nong niệu đạo và đặt thông đái 241.000
162 Nong thực quản qua nội soi 2.277.000
163 Rửa bàng quang 198.000 Chưa bao gồm hóa chất.
164 Rửa dạ dày 119.000
165 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống
kín 589.000
166 Rửa phổi toàn bộ 8.181.000 Đã bao gồm thuốc gây mê
167 Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua
đường tiêu hoá 831.000
168 Rút máu để điều trị 236.000
169 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ
áp xe 178.000
170 Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu
ổ áp xe 597.000 Chưa bao gồm ống thông.
171 Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u
hoặc nang trong ổ bụng 558.000
172 Sinh thiết cơ tim 1.765.000
Chưa bao gồm bộ dụng cụ
thông tim và chụp buồng
tim, kim sinh thiết cơ tim.
173 Sinh thiết da hoặc niêm mạc 126.000
174 Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn
của siêu âm 1.002.000
175 Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới 828.000
hướng dẫn của siêu âm
176 Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn
của cắt lớp vi tính 1.900.000
177 Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác
dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính 1.700.000
178 Sinh thiết hạch hoặc u 262.000
179 Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn
của siêu âm 1.104.000
180 Sinh thiết màng phổi 431.000
181 Sinh thiết móng 311.000
182 Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm
đường trực tràng 609.000
183 Sinh thiết tủy xương 242.000 Chưa bao gồm kim sinh thiết.
184 Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết 1.372.000 Bao gồm kim sinh thiết
dùng nhiều lần.
185 Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan
cầm tay). 2.677.000
186 Sinh thiết vú 157.000
187 Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của
Xquang có hệ thống định vị stereostatic 1.560.000
188 Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng 645.000 Chưa bao gồm thuốc cản
quang.
189 Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu 576.000 Chưa bao gồm dụng cụ
kẹp và clip cầm máu.
190 Soi khớp có sinh thiết 498.000
191 Soi màng phổi 440.000
192 Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh
nhân ngộ độc cấp 885.000
193 Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu)
hoặc cắt polyp 748.000
194 Soi ruột non 639.000
195 Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun 427.000 Chưa bao gồm dụng cụ
gắp giun.
196 Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ 243.000
197 Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực 989.000
198 Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim 500.000
199 Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration
offline: HDF ON - LINE) 1.504.000 Chưa bao gồm catheter.
200 Thận nhân tạo cấp cứu 1.541.000
Quả lọc dây máu dùng 1 lần;
đã bao gồm catheter 2 nòng
được tính bình quân là 0,25
lần cho 1 lần chạy thận.
201 Thận nhân tạo chu kỳ 556.000 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
202 Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp
háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu 63.600
203 Kỹ thuật phối hợp thận nhân tạo và hấp
phụ máu bằng quả hấp phụ máu 3.430.000
Đã bao gồm quả lọc hấp
phụ và quả lọc dây máu
dùng 6 lần
204 Tháo bột khác 52.900 Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
205 Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính 246.000
Áp dụng đối với bệnh
Pemphigus hoặc Pemphigoid
hoặc ly thượng bì bọng nước
bẩm sinh hoặc vết loét bàn
chân do đái tháo đường hoặc
vết loét, hoại tử ở bệnh nhân
phong hoặc vết loét, hoại tử
do tỳ đè.
206 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài
≤ 15cm 57.600
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với
người bệnh nội trú theo
quy định của Bộ Y tế.
207 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm
đến 30 cm 82.400
208 Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm
đến 30 cm 82.400
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. Đối với
người bệnh nội trú theo
quy định của Bộ Y tế.
209 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài
từ trên 30 cm đến 50 cm 112.000
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 25
210 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài
từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng 134.000
211 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài
từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 179.000
212 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài
> 50cm nhiễm trùng 240.000
213 Thay canuyn mở khí quản 247.000
214 Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi 92.900
215 Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng
bụng liên tục ngoại trú 502.000
216 Thở máy (01 ngày điều trị) 559.000
217 Thông đái 90.100
218 Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn 82.100
219 Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch) 11.400
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao
gồm thuốc tiêm.
220 Tiêm khớp 91.500 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
221 Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm 132.000 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
222 Truyền tĩnh mạch 21.400
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao
gồm thuốc và dịch truyền.
223 Khâu vết thương phần mềm tổn thương
nông chiều dài < l0 cm 178.000
224 Khâu vết thương phần mềm tổn thương
nông chiều dài ≥ l0 cm 237.000
225 Khâu vết thương phần mềm tổn thương
sâu chiều dài < l0 cm 257.000
226 Khâu vết thương phần mềm tổn thương
sâu chiều dài ≥ l0 cm 305.000
C Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
227 Bàn kéo 45.800
228 Bó Farafin 42.400
229 Bó thuốc 50.500
26 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
230 Bồn xoáy 16.200
231 Châm (có kim dài) 72.300
232 Châm (kim ngắn) 65.300
233 Chẩn đoán điện 36.200
234 Chẩn đoán điện thần kinh cơ 58.500
235 Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000
236 Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.500
237 Đặt thuốc y học cổ truyền 45.400
238 Điện châm (có kim dài) 74.300
239 Điện châm (kim ngắn) 67.300
240 Điện phân 45.400
241 Điện từ trường 38.400
242 Điện vi dòng giảm đau 28.800
243 Điện xung 41.400
244 Giác hơi 33.200
245 Giao thoa 28.800
246 Hồng ngoại 35.200
247 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 45.300
248 Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng
phản hồi sinh học (Biofeedback) 335.000
249 Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh
tổn thương tủy sống 203.000
250 Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình 48.600
251 Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục
hồi chức năng tủy sống 146.000
252 Laser châm 47.400
253 Laser chiếu ngoài 34.000
254 Laser nội mạch 53.600
255 Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương
pháp y học cổ truyền 105.000
256 Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương 105.000
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 27
pháp y học cổ truyền
257 Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương
pháp y học cổ truyền 105.000
258 Ngâm thuốc y học cổ truyền 49.400
259 Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều
trị co cứng cơ 1.050.000 Chưa bao gồm thuốc
260 Phục hồi chức năng xương chậu của sản
phụ sau sinh đẻ 33.300
261 Sắc thuốc thang (1 thang) 12.500
Đã bao gồm chi phí đóng
gói thuốc, chưa bao gồm
tiền thuốc.
262 Siêu âm điều trị 45.600
263 Sóng ngắn 34.900
264 Sóng xung kích điều trị 61.700
265 Tập do cứng khớp 45.700
266 Tập do liệt ngoại biên 28.500
267 Tập do liệt thần kinh trung ương 41.800
268 Tập dưỡng sinh 23.800
269 Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình
ảnh...) 59.500
270 Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi 11.200
271 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis
floor) 302.000
272 Tập nuốt (có sử dụng máy) 158.000
273 Tập nuốt (không sử dụng máy) 128.000
274 Tập sửa lỗi phát âm 106.000
275 Tập vận động đoạn chi 42.300
276 Tập vận động toàn thân 46.900
277 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 29.000
278 Tập với hệ thống ròng rọc 11.200
279 Tập với xe đạp tập 11.200
280 Thuỷ châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
28 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
281 Thuỷ trị liệu 61.400
282 Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng
quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động 2.769.000 Chưa bao gồm thuốc
283 Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động
đề điều trị co cứng cơ 1.157.000 Chưa bao gồm thuốc
284 Tử ngoại 34.200
285 Vật lý trị liệu chỉnh hình 30.100
286 Vật lý trị liệu hô hấp 30.100
287 Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng
do bất động 30.100
288 Xoa bóp áp lực hơi 30.100
289 Xoa bóp bấm huyệt 65.500
290 Xoa bóp bằng máy 28.500
291 Xoa bóp cục bộ bằng tay 41.800
292 Xoa bóp toàn thân 50.700
293 Xông hơi thuốc 42.900
294 Xông khói thuốc 37.900
295 Xông thuốc bằng máy 42.900
Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác
296 Thủ thuật loại I 132.000
297 Thủ thuật loại II 69.900
298 Thủ thuật loại III 40.600
D PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
I HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
299 Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo
(ECMO) 5.202.000
Chưa bao gồm bộ tim
phổi, dây dẫn và canuyn
chạy ECMO.
300 Thay dây, thay tim phổi (ECMO) 1.496.000
Chưa bao gồm bộ tim
phổi, dây dẫn và canuyn
chạy ECMO.
301 Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo
(ECMO) mỗi 8 giờ 1.293.000 Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 29
302 Kết thúc và rút hệ thống ECMO 2.444.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
303 Phẫu thuật loại đặc biệt 3.204.000
304 Phẫu thuật loại I 2.167.000
305 Phẫu thuật loại II 1.290.000
306 Thủ thuật loại đặc biệt 1.233.000
307 Thủ thuật loại I 762.000
308 Thủ thuật loại II 459.000
309 Thủ thuật loại III 317.000
II NỘI KHOA
310 Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ 1.392.000
311 Giảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa hoặc
thức ăn 885.000
312
Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới
lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu -
liệu pháp trung bình 15 ngày)
2.372.000
313
Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới
lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì -
liệu pháp trung bình 3 tháng)
5.103.000
314 Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6
loại dị nguyên) 290.000
315 Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu. 160.000
316 Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc
(Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm 521.000
317 Test hồi phục phế quản 172.000
318 Test huyết thanh tự thân 668.000
319 Test kích thích phế quản không đặc hiệu
với Methacholine 878.000
320 Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc
thức ăn 838.000
321 Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị
nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa 334.000
322 Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các 377.000
30 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc
vacxin hoặc huyết thanh)
323 Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc
vacxin hoặc huyết thanh 475.000
324 Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc
vacxin hoặc huyết thanh 389.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
325 Phẫu thuật loại I 1.569.000
326 Phẫu thuật loại II 1.091.000
327 Thủ thuật loại đặc biệt 823.000
328 Thủ thuật loại I 580.000
329 Thủ thuật loại II 319.000
330 Thủ thuật loại III 162.000
III DA LIỄU
331 Chụp và phân tích da bằng máy 205.000
332 Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da 195.000
333 Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng,
nạo thương tổn 332.000
Giá tính cho mỗi đơn vị là
5 thương tổn hoặc 5 cm2
diện tích điều trị.
334 Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA
hoặc UBV toàn thân 240.000
335 Điều trị hạt cơm bằng Plasma 358.000
Giá tính cho mỗi đơn vị là
5 thương tổn hoặc 5 cm2
diện tích điều trị.
336 Điều trị một số bệnh da bằng Fractional,
Intracell 1.268.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
337 Điều trị một số bệnh da bằng IPL 453.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là
10 cm2 diện tích điều trị.
338 Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2,
Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng 333.000
Giá tính cho mỗi đơn vị là
5 thương tổn hoặc 5 cm2
diện tích điều trị.
339 Điều trị một số bệnh da bằng Laser mầu 1.049.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là
10 cm2 diện tích điều trị.
340 Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, 1.230.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 31
Laser Ruby 10 cm2 diện tích điều trị.
341 Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh
sáng chiếu ngoài 213.000
342 Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ,
chấm thuốc 285.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
343 Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt
bỏ thương tổn 682.000
Giá tính cho mỗi đơn vị là
5 thương tổn hoặc 5 cm2
diện tích điều trị.
344 Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense
Pulsed Light) 744.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
345 Điều trị viêm da cơ địa bằng máy 1.108.000
346 Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi 2.192.000
347 Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái 2.468.000
348 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương 628.000
349 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương 546.000
350 Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới 1.912.000
351 Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi 1.552.000
352 Phẫu thuật điều trị u dưới móng 752.000
353 Phẫu thuật giải áp thần kinh 2.318.000
354 Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da 3.337.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
355 Phẫu thuật loại đặc biệt 3.256.000
356 Phẫu thuật loại I 1.826.000
357 Phẫu thuật loại II 1.056.000
358 Phẫu thuật loại III 795.000
359 Thủ thuật loại đặc biệt 760.000
360 Thủ thuật loại I 385.000
361 Thủ thuật loại II 250.000
362 Thủ thuật loại III 148.000
IV NỘI TIẾT
363 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp 231.000
364 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người 258.000
32 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
bệnh đái tháo đường
365 Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có
dùng dao siêu âm 6.560.000
366 Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết
không dùng dao siêu âm 4.166.000
367 Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết
có dùng dao siêu âm 5.772.000
368 Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có
dùng dao siêu âm 4.468.000
369 Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết
không dùng dao siêu âm 3.345.000
370 Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có
dùng dao siêu âm 4.281.000
371 Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết
không dùng dao siêu âm 2.772.000
372 Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội
tiết không dùng dao siêu âm 5.485.000
373 Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ
mở có dùng dao siêu âm 7.761.000
374 Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ
nội soi dùng dao siêu âm 7.652.000
Các thủ thuật còn lại khác
375 Thủ thuật loại I 616.000
376 Thủ thuật loại II 392.000
377 Thủ thuật loại III 212.000
V NGOẠI KHOA
Ngoại Thần kinh
378 Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan
thăm dò sọ 4.498.000
379
Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài
màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc
trong não
5.081.000 Chưa bao gồm nẹp, ghim,
vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
380 Phẫu thuật u hố mắt 5.529.000 Chưa bao gồm nẹp, ghim,
ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 33
381 Phẫu thuật áp xe não 6.843.000 Chưa bao gồm bộ dẫn lưu
kín, miếng vá khuyết sọ.
382 Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng 4.122.000 Chưa bao gồm van dẫn
lưu nhân tạo.
383 Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống 4.948.000
Chưa bao gồm miếng vá
khuyết sọ, dao siêu âm
(trong phẫu thuật u não)
384 Phẫu thuật nội soi u tuyến yên 5.455.000 Chưa bao gồm miếng vá
khuyết sọ, dao siêu âm.
385 Phẫu thuật tạo hình màng não 5.713.000
Chưa bao gồm màng não
nhân tạo, miếng vá khuyết
sọ, bộ van dẫn lưu.
386 Phẫu thuật thoát vị não, màng não 5.414.000
Chưa bao gồm màng não
nhân tạo, miếng vá khuyết
sọ, bộ van dẫn lưu.
387 Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy 7.245.000
Chưa bao gồm mạch nhân
tạo, kẹp mạch máu, ghim,
ốc, vít, kinh vi phẫu.
388 Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa 7.447.000 Chưa bao gồm miếng vá
nhân tạo, ghim, ốc, vít.
389 Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ 6.653.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp,
vít, vật liệu cầm máu sinh
học, màng não nhân tạo,
dao siêu âm.
390 Phẫu thuật vi phẫu u não thất 6.653.000
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn
đường, ghim, ốc, vít, dao
siêu âm, bộ dẫn lưu não
thất, miếng vá khuyết sọ.
391 Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên 7.145.000
Chưa bao gồm mạch nhân
tạo, miếng vá khuyết sọ,
kẹp mạch máu, ghim, ốc,
vít, dao siêu âm.
392 Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc
hàm mặt 5.389.000 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
393 Phẫu thuật ghép khuyết sọ 4.557.000
Chưa bao gồm xương
nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới
34 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
tital, ghim, ốc, màng não
nhân tạo, vật liệu cầm
máu sinh học.
394 Phẫu thuật u xương sọ 5.019.000
Chưa bao gồm đinh, ghim,
nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình
hộp sọ, màng não nhân tạo.
395 Phẫu thuật vết thương sọ não hở 5.383.000
Chưa bao gồm đinh, ghim,
nẹp, vít, ốc, màng não nhân
tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
396 Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não 6.741.000
Chưa bao gồm kẹp mạch
máu, miếng vá khuyết sọ,
van dẫn lưu, ghim, ốc, vít.
397 Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và
ngoài hộp sọ 7.121.000
Chưa bao gồm mạch nhân
tạo, kẹp mạch máu, ghim,
ốc, vít.
398 Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường 6.447.000
399 Quang động học (PTD) trong điều trị u
não ác tính 6.849.000 Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường
Ngoại Lồng ngực - mạch máu
400 Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy
tạo nhịp phá rung 1.625.000 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
401 Phẫu thuật bắc cầu mạch vành 18.144.000
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy
máy, vòng van, van tim
nhân tạo, miếng vá siêu
mỏng, mạch máu nhân
tạo, động mạch chủ nhân
tạo, keo sinh học dùng
trong phẫu thuật phình
tách động mạch, quả lọc
tách huyết tương và bộ
dây dẫn, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch
bảo vệ tạng, dụng cụ cố
định mạch vành.
402 Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch
chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận) 14.645.000
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy
máy, động mạch chủ nhân
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 35
tạo, mạch máu nhân tạo,
keo sinh học dùng trong
phẫu thuật phình tách động
mạch, quả lọc tách huyết
tương và bộ dây dẫn, dung
dịch bảo vệ tạng, dây truyền
dung dịch bảo vệ tạng.
403 Phẫu thuật cắt màng tim rộng 14.352.000
404 Phẫu thuật cắt ống động mạch 12.821.000
Chưa bao gồm mạch máu
nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, keo sinh học
dùng trong phẫu thuật
phình tách động mạch.
405 Phẫu thuật nong van động mạch chủ 7.852.000
406 Phẫu thuật tạo hình eo động mạch 14.352.000
Chưa bao gồm mạch máu
nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, keo sinh học
dùng trong phẫu thuật
phình tách động mạch.
407 Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc
màng bụng 7.275.000
408 Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF 3.732.000
Chưa bao gồm mạch máu
nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo.
409 Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc
thăm dò lồng ngực 3.285.000
410 Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo 12.653.000
Chưa bao gồm mạch máu
nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, keo sinh học
dùng trong phẫu thuật
phình tách động mạch.
411 Phẫu thuật thay động mạch chủ 18.615.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi
nhân tạo và dây chạy máy,
động mạch chủ nhân tạo,
van động mạch chủ nhân
tạo, mạch máu nhân tạo,
ống van động mạch, keo
sinh học dùng trong phẫu
36 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
thuật phình tách động
mạch, quả lọc tách huyết
tương và bộ dây dẫn, dung
dịch bảo vệ tạng, bộ dây
truyền dung dịch liệt tim.
412 Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh
hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…) 17.144.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi
nhân tạo và dây chạy máy,
vòng van và van tim nhân
tạo, mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo,
ống van động mạch, keo
sinh học dùng trong phẫu
thuật phình tách động
mạch, quả lọc tách huyết
tương và bộ dây dẫn, miếng
vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền
dung dịch bảo vệ tạng.
413 Phẫu thuật tim kín khác 13.836.000
Chưa bao gồm động mạch
chủ nhân tạo, van động
mạch chủ nhân tạo, mạch
máu nhân tạo, keo sinh
học dùng trong phẫu thuật
phình tách động mạch.
414 Phẫu thuật tim loại Blalock 14.352.000
Chưa bao gồm mạch máu
nhân tạo hoặc động mạch
chủ nhân tạo.
415 Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng
tuần hoàn ngoài cơ thể 16.447.000
Chưa bao gồm bộ tim
phổi nhân tạo và dây chạy
máy, mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo,
keo sinh học dùng trong
phẫu thuật phình tách
động mạch, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây
dẫn, dung dịch bảo vệ
tạng, bộ dây truyền dung
dịch liệt tim, đầu đốt.
416 Phẫu thuật u máu các vị trí 3.014.000
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 37
417 Phẫu thuật cắt phổi 8.641.000
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động, ghim khâu
máy hoặc stapler
418 Phẫu thuật cắt u trung thất 10.311.000
419 Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi 1.756.000
420 Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác 6.686.000
Chưa bao gồm các loại
đinh nẹp vít, các loại
khung, thanh nâng ngực
và đai nẹp ngoài.
421 Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất 9.982.000
Chưa bao gồm máy cắt nối
tự động, ghim khâu máy
hoặc stapler, dao siêu âm
422 Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn
thương 8.288.000
Chưa bao gồm máy cắt nối
tự động, ghim khâu máy
hoặc stapler, dao siêu âm.
423 Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn
thương hoặc vết thương) 6.799.000
Chưa bao gồm các loại
đinh, nẹp, vít, các loại
khung, thanh nâng ngực
và đai nẹp ngoài.
Ngoại Tiết niệu
424 Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng
vi phẫu 6.544.000
425 Phẫu thuật cắt thận 4.232.000
426 Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt
nang thận 6.117.000
427 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi
niệu quản hoặc sỏi bàng quang 4.027.000
428 Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau
phúc mạc 4.316.000
429 Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc
nang thận 4.170.000
430 Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu
quản hoặc sỏi bàng quang 4.098.000
431
Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình
niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh
lý hoặc chấn thương)
5.390.000
38 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
432 Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội
soi 3.044.000
433 Phẫu thuật cắt bàng quang 5.305.000
434 Phẫu thuật cắt u bàng quang 5.434.000
435 Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang 4.565.000
436 Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo
hình bàng quang 5.818.000
437 Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang 4.565.000
438 Phẫu thuật đóng dò bàng quang 4.415.000
439 Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser 2.694.000 Chưa bao gồm dây cáp
quang.
440 Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua
đường niệu đạo (TORP) 2.694.000
441 Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến 4.947.000
442 Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi 3.950.000
443 Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn
thương niệu đạo khác 4.151.000
444 Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc
chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn 2.321.000
445 Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ 1.751.000 Chưa bao gồm sonde JJ.
446 Phẫu thuật tạo hình dương vật 4.235.000
447 Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm
nhô xương cụt 3.562.000
448 Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy
điện lực) 2.388.000
449 Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu
quản hoặc sỏi bàng quang) 1.279.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
Tiêu hóa
450 Phẫu thuật cắt các u lành thực quản 5.441.000
Chưa bao gồm kẹp khóa
mạch máu, máy cắt nối tự
động và ghim khâu máy,
dao siêu âm, Stent.
451 Phẫu thuật cắt thực quản 7.283.000 Chưa bao gồm kẹp khóa
mạch máu, máy cắt nối tự
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 39
động và ghim khâu máy,
dao siêu âm, Stent.
452 Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực
và bụng 5.814.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy.
453 Phẫu thuật đặt Stent thực quản 5.168.000
Chưa bao gồm kẹp khóa
mạch máu, máy cắt nối tự
động và ghim khâu máy,
dao siêu âm, Stent.
454 Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực
quản, dạ dày 5.964.000
455 Phẫu thuật tạo hình thực quản 7.548.000
Chưa bao gồm kẹp khóa
mạch máu, máy cắt nối tự
động và ghim khâu máy,
dao siêu âm, Stent.
456 Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản 5.964.000
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu
máy, Stent.
457 Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày 4.913.000
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu
máy, kẹp khóa mạch máu,
dao siêu âm.
458 Phẫu thuật cắt dạ dày 7.266.000
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu
máy, kẹp khóa mạch máu,
dao siêu âm.
459 Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày 5.090.000
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu
máy, dao siêu âm, kẹp
khóa mạch máu.
460 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày 2.896.000
461 Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X
trong điều trị loét dạ dày 3.241.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
462 Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh
1 thì 2.944.000
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
463 Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật
kiểu Harman 4.470.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
40 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
máy cắt nối.
464 Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột 2.498.000
465 Phẫu thuật cắt nối ruột 4.293.000
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
466 Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột 4.241.000
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu
trong máy.
467 Phẫu thuật cắt ruột non 4.629.000
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
468 Phẫu thuật cắt ruột thừa 2.561.000
469 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa 2.564.000
470 Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng,
tầng sinh môn 6.933.000
Chưa bao gồm khóa kẹp
mạch máu, miếng cầm
máu, máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
471 Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì 4.661.000
472 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng 4.276.000 Chưa bao gồm tấm nâng
trực tràng, dao siêu âm.
473 Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực
tràng 3.316.000
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu
máy, dao siêu âm, kẹp
khóa mạch máu.
474 Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc
dẫn lưu ngoài 2.664.000
Chưa bao gồm kẹp khóa
mạch máu, miếng cầm
máu, máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
475
Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc
lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức
ăn xuống đại tràng
3.579.000
476 Phẫu thuật cắt gan 8.133.000
Chưa bao gồm keo sinh
học, đầu dao cắt gan siêu
âm, dao cắt hàn mạch,
hàn mô.
477 Phẫu thuật nội soi cắt gan 5.648.000 Chưa bao gồm đầu dao cắt
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 41
gan siêu âm, keo sinh học,
dao cắt hàn mạch, hàn mô.
478 Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị
kỹ thuật cao 6.728.000
Chưa bao gồm đầu dao cắt
gan siêu âm, keo sinh học,
dao cắt hàn mạch, hàn mô.
479 Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật
khác 4.699.000
Chưa bao gồm keo sinh
học, đầu dao cắt gan siêu
âm, dao cắt hàn mạch, hàn
mô, Stent, chi phí DSA.
480 Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan
mật khác 3.316.000
Chưa bao gồm đầu dao cắt
gan siêu âm, keo sinh học,
dao cắt hàn mạch, hàn mô.
481 Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc
chèn gạc cầm máu 5.273.000 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
482 Phẫu thuật cắt túi mật 4.523.000
483 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật 3.093.000
484 Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ 4.499.000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi
và điện cực tán sỏi.
485 Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp 6.827.000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi
và điện cực tán sỏi.
486 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật
chủ lấy sỏi và nối mật - ruột 3.816.000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
487 Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ 4.464.000
488 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật
đường mật 3.316.000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
489 Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và
tán sỏi qua đường hầm Kehr 4.151.000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
490 Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường
mật qua ERCP 3.456.000 Chưa bao gồm stent.
491 Phẫu thuật nối mật ruột 4.399.000
492 Phẫu thuật cắt khối tá tụy 10.817.000
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động, ghim khâu
máy cắt nối, khóa kẹp
mạch máu, dao siêu âm và
đoạn mạch nhân tạo.
493 Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử 10.110.000 Chưa bao gồm máy cắt
42 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
dụng máy cắt nối nối tự động và ghim khâu
máy, dao siêu âm, kẹp
khóa mạch máu.
494 Phẫu thuật cắt lách 4.472.000 Chưa bao gồm khóa kẹp
mạch máu, dao siêu âm.
495 Phẫu thuật nội soi cắt lách 4.390.000
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu
máy, dao siêu âm, kẹp
khóa mạch máu.
496 Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy 4.485.000
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, khóa kẹp
mạch máu, dao siêu âm.
497 Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau
phúc mạc 5.712.000
Chưa bao gồm máy cắt nối
tự động và ghim khâu máy
cắt nối, vật liệu cầm máu.
498 Phẫu thuật nạo vét hạch 3.817.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
499 Phẫu thuật u trong ổ bụng 4.670.000 Chưa bao gồm khóa kẹp
mạch máu, dao siêu âm.
500 Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng 3.680.000
Chưa bao gồm máy cắt nối
tự động và ghim khâu
máy, dao siêu âm, kẹp
khóa mạch máu.
501
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở
thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng
hoặc làm hậu môn nhân tạo
2.514.000
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
502 Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi
hoặc thoát vị thành bụng 3.258.000
Chưa bao gồm tấm màng
nâng, khóa kẹp mạch máu,
vật liệu cầm máu.
503 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng 2.832.000
504 Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu
môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn 2.562.000
Chưa bao gồm máy cắt nối
tự động và ghim khâu máy
cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
505 Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao
(phương pháp Longo) 2.254.000
Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu
trong máy.
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 43
506 Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi
tá tràng 2.428.000 Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
507 Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi
điều trị ung thư sớm 3.928.000 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
508 Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản hoặc
dạ dầy hoặc đại tràng hoặc trực tràng) 1.038.000
509 Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng
dẫn của siêu âm 1.885.000 Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
510 Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi 1.696.000
511 Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi
tá tràng 3.396.000
512 Mở thông dạ dày qua nội soi 2.697.000
513 Nong đường mật qua nội soi tá tràng 2.238.000 Chưa bao gồm bóng nong.
514 Cắt phymosis 237.000
515 Chích rạch nhọt, áp xe nhỏ dẫn lưu 186.000
516 Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte 137.000
517 Thắt các búi trĩ hậu môn 277.000
Xương, cột sống, hàm mặt
518 Cố định gãy xương sườn 49.900
519
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo
vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm
trong hay lõm ngoài (bột liền)
714.000
520
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo
vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm
trong hay lõm ngoài (bột tự cán)
529.000
521 Nắn trật khớp háng (bột liền) 644.000
522 Nắn trật khớp háng (bột tự cán) 274.000
523 Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ
chân hoặc khớp gối (bột liền) 259.000
524 Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ
chân hoặc khớp gối (bột tự cán) 159.000
525 Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương
đòn hoặc khớp hàm (bột liền) 399.000
44 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
526 Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương
đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán) 221.000
527 Nắn trật khớp vai (bột liền) 319.000
528 Nắn trật khớp vai (bột tự cán) 164.000
529 Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền) 234.000
530 Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột
tự cán) 162.000
531 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) 335.000
532 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự
cán) 212.000
533 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột
liền) 714.000
534 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột
tự cán) 324.000
535 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 335.000
536 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) 254.000
537 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 335.000
538 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) 254.000
539 Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột
sống (bột liền) 624.000
540 Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột
sống (bột tự cán) 344.000
541 Nắn, bó gẫy xương đòn 118.000
542 Nắn, bó gẫy xương gót 144.000
543 Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ
định mổ 144.000
544 Phẫu thuật cắt cụt chi 3.741.000
545 Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón
tay do liệt vận động 2.925.000
546 Phẫu thuật thay khớp vai 6.985.000
Chưa bao gồm khớp nhân
tạo, xi măng sinh học hoặc
hóa học.
547 Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo 2.829.000 Chưa bao gồm phương
tiện cố định: khung cố
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 45
định, đinh, kim, nẹp, vít,
ốc, xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay
thế xương.
548 Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân
rủ do liệt vận động 2.925.000
549 Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân 2.106.000
Chưa bao gồm phương
tiện cố định: khung cố
định, đinh, kim, nẹp, vít,
ốc, xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay
thế xương.
550 Phẫu thuật làm vận động khớp gối 3.151.000
551 Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp
háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân 3.250.000
Chưa bao gồm lưỡi bào,
lưỡi cắt, bộ dây bơm
nước, đầu đốt, tay dao đốt
điện, nẹp, ốc, vít.
552 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng 4.242.000
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc,
dao cắt sụn và lưỡi bào,
bộ dây bơm nước, đầu
đốt, tay dao điện, gân sinh
học, gân đồng loại.
553 Phẫu thuật tạo hình khớp háng 3.250.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp,
vít, ốc, khóa.
554 Phẫu thuật thay khớp gối bán phần 4.622.000 Chưa bao gồm khớp nhân
tạo.
555 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần 3.750.000 Chưa bao gồm khớp nhân
tạo.
556 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối 5.122.000 Chưa bao gồm khớp nhân
tạo.
557 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng 5.122.000 Chưa bao gồm khớp nhân
tạo.
558 Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định 3.985.000 Chưa bao gồm kim.
559 Phẫu thuật làm cứng khớp 3.649.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp
vít, khung cố định ngoài.
560 Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc
xơ cứng khớp 3.570.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh
46 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
học, khung cố định ngoài,
xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế
xương.
561 Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch
khớp 2.758.000
562 Phẫu thuật ghép chi 6.153.000
Chưa bao gồm xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
563 Phẫu thuật ghép xương 4.634.000
Chưa bao gồm khung cố
định ngoài, nẹp, ốc, vít,
lồng, xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay
thế xương.
564 Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo
quản bằng kĩ thuật cao 4.622.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp,
vít, xương nhân tạo và sản
phẩm sinh học thay thế
xương.
565 Phẫu thuật kéo dài chi 4.672.000
Chưa bao gồm khung cố
định ngoài, đinh, nẹp, vít,
ốc, xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay
thế xương.
566 Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.750.000
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương,
đinh, nẹp, vít.
567 Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình
tăng sáng 5.122.000
Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương,
đinh, nẹp, vít.
568 Phẫu thuật lấy bỏ u xương 3.746.000
Chưa bao gồm phương
tiện cố định, phương tiên
kết hợp, xương nhân tạo,
xương bảo quản, sản phẩm
sinh học thay thế, xi măng
sinh học hoặc hóa học.
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 47
569 Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính
1 gân ) 2.963.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
570 Phẫu thuật nội soi tái tạo gân 4.242.000
Chưa bao gồm gân nhân
tạo, vít, ốc, đầu đốt, bộ dây
bơm nước, tay dao điện,
dao cắt sụn, lưỡi bào, gân
sinh học, gân đồng loại.
571 Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý) 5.589.000 Chưa bao gồm nẹp, vít
thay thế.
572
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc
tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng
khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình
3.789.000 Chưa bao gồm nẹp, vít
thay thế.
573 Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp
xương
1.731.000
574 Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM,
SILICON, nẹp chữ U, Aparius 7.134.000
Chưa bao gồm DIAM,
SILICON, nẹp chữ U,
Aparius.
575 Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống
(tính cho 1 lần phẫu thuật ) 8.871.000
Chưa bao gồm xương bảo
quản, đốt sống nhân tạo,
sản phẩm sinh học thay
thế xương, miếng ghép cột
sống, đĩa đệm, nẹp, vít,
ốc, khóa.
576 Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ 5.197.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp,
vít, xương bảo quản, đốt
sống nhân tạo, sản phẩm
sinh học thay thế xương,
miếng ghép cột sống, đĩa
đệm nhân tạo, ốc, khóa.
577 Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng 5.328.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp,
vít, xương bảo quản, đốt
sống nhân tạo, sản phẩm
sinh học thay thế xương,
miếng ghép cột sống, đĩa
đệm nhân tạo, ốc, khóa.
578 Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng
phương pháp bơm xi măng 5.413.000
Chưa bao gồm kim chọc,
xi măng sinh học hoặc hóa
học, hệ thống bơm xi
48 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
măng, bộ bơm xi măng có
bóng hoặc không bóng.
579 Phẫu thuật thay đốt sống 5.613.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp,
vít, ốc, khóa, xương bảo
quản, sản phẩm sinh học
thay thế xương, đốt sống
nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
580 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt
lưng 5.025.000 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
581
Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm
hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc
cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)
2.887.000
582 Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây) 2.973.000
583 Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có
cuống mạch liền 3.325.000
584 Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2 4.228.000
585 Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2 2.790.000
586 Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc
rách da đầu 2.598.000
587 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 4.616.000
588 Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống
mạch 4.957.000
589 Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi 6.579.000 Chưa bao gồm mạch nhân
tạo.
590 Tạo hình khí-phế quản 12.173.000
Chưa bao gồm Stent, bộ
tim phổi nhân tạo trong
phẫu thuật tim (ở người
bệnh hẹp khí - phế quản
bẩm sinh).
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại
591 Phẫu thuật loại đặc biệt 4.728.000
592 Phẫu thuật loại I 2.851.000
593 Phẫu thuật loại II 1.965.000
594 Phẫu thuật loại III 1.242.000
595 Thủ thuật loại đặc biệt 979.000
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 49
596 Thủ thuật loại I 545.000
597 Thủ thuật loại II 371.000
598 Thủ thuật loại III 180.000
VI PHỤ SẢN
599 Bóc nang tuyến Bartholin 1.274.000
600 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn
âm đạo 2.721.000
601 Bóc nhân xơ vú 984.000
602 Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên 3.726.000
603 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2.761.000
604 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 117.000
605 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt
tử cung bán phần 4.109.000
606
Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt
tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp
nội soi
5.550.000
607 Cắt u thành âm đạo 2.048.000
608 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng
trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 6.111.000
609 Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối
u vú ác tính + vét hạch nách 4.803.000
610 Chích áp xe tầng sinh môn 807.000
611 Chích áp xe tuyến Bartholin 831.000
612 Chích áp xe tuyến vú 219.000
613 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh 790.000
614 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư
buồng trứng 880.000
615 Chọc dò màng bụng sơ sinh 404.000
616 Chọc dò túi cùng Douglas 280.000
617 Chọc nang buồng trứng đường âm đạo
dưới siêu âm 2.192.000
618 Chọc ối 722.000
50 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
619 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 835.000
620 Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng
vùng chậu 6.045.000
621 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt
điện hoặc nhiệt hoặc laser 159.000
622 Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng
ngoại, sóng ngắn 294.000
623 Đỡ đẻ ngôi ngược 1.002.000
624 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 706.000
625 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1.227.000
626 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết
niệu - sinh dục 4.113.000
627 Forceps hoặc Giác hút sản khoa 952.000
628 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây
tê ngoài màng cứng 649.000
629 Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết 204.000
630 Hút thai dưới siêu âm 456.000
631 Huỷ thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang 2.741.000
632 Huỷ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai 2.407.000
633 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1.564.000
634 Khâu rách cùng đồ âm đạo 1.898.000
635 Khâu tử cung do nạo thủng 2.782.000
636 Khâu vòng cổ tử cung 549.000
637 Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung 2.747.000
638 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu,
nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa 2.612.000
639 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm
khuẩn 85.600
640 Lấy dị vật âm đạo 573.000
641 Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường
rạch nhỏ 2.860.000
642 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 2.248.000
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 51
643 Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào
nuôi bảo tồn tử cung 3.406.000
644 Nạo hút thai trứng 772.000
645 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 344.000
646 Nội soi buồng tử cung can thiệp 4.394.000
647 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán 2.828.000
648 Nội xoay thai 1.406.000
649 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính 580.000
650 Nong cổ tử cung do bế sản dịch 281.000
651 Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng
tử cung 174.000
652 Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ
tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 1.152.000
653 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần
đến hết 13 tuần 302.000
654 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp
hút chân không 384.000
655 Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc 183.000
656 Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng
phương pháp đặt túi nước 1.040.000
657 Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc 545.000
658 Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần
bằng phương pháp hút chân không 396.000
659 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 4.838.000
660 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở
tầng sinh môn, thành bụng 2.677.000
661 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại 2.619.000
662 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử
cung sau mổ lấy thai 4.585.000
663 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u
vú lành tính 2.862.000
664 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường
bụng, đường âm đạo) 3.668.000
52 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
665 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 1.935.000
666 Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ 2.729.000
667 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo 3.736.000
668 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có
sự hỗ trợ của nội soi 5.910.000
669
Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người
bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ
tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp
9.564.000
670
Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch
hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật
sản khoa
7.397.000
671 Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử
cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn 6.130.000
672 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở
thông âm đạo 2.660.000
673 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 3.710.000
674 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ
thành nang 3.766.000
675 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 3.725.000
676 Phẫu thuật Crossen 4.012.000
677 Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT) 5.385.000
Chưa bao gồm tấm màng
nâng hoặc lưới các loại,
các cỡ.
678 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung 3.322.000
679 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ
vòng do rách phức tạp 2.844.000
680
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật
cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi
khâu B- lynch…)
4.202.000
681 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 2.332.000
682 Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên 2.945.000
683
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có
bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIVAIDS, H5N1)
5.929.000
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 53
684 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo
mổ bụng cũ phức tạp 4.027.000
685 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc
bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa 4.307.000
686 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau
cài răng lược 7.919.000
687 Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart 2.783.000
688 Phẫu thuật Manchester 3.681.000
689 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 3.355.000
690 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung 3.507.000
691 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung 3.876.000
692 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
và vét hạch chậu 6.145.000
693 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng
hoặc cắt phần phụ 2.944.000
694 Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối
lại vòi trứng 4.750.000
695 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh
lý phụ khoa 2.782.000
696 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc
tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 4.289.000
697 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung 6.116.000
698
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt
nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn;
lấy dị vật
5.558.000
699 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 5.071.000
700 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung 5.914.000
701 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn
và vét hạch chậu 7.923.000
702
Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng
trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần
phụ + mạc nối lớn
8.063.000
703 Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi
buồng tử cung + nội soi ổ bụng) 6.023.000
54 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
704 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung 5.089.000
705 Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung
trong ổ bụng 5.528.000
706 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm
MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung 5.005.000
707 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các
bệnh lý phụ khoa 4.963.000
708 Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ 9.153.000
709 Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng 5.546.000
710 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ 4.744.000
711 Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung 6.533.000
712 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc
tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 6.575.000
713 Phẫu thuật Second Look trong ung thư
buồng trứng 4.083.000
714 Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết
hợp đường dưới) 5.976.000
715 Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng
(đường dưới) 3.610.000
716 Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman,
Jones) 4.660.000
717 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp
cứu sản phụ khoa 4.867.000
718 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong
cấp cứu sản phụ khoa 3.342.000
719 Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng
sau mổ sa sinh dục 4.121.000
720 Phẫu thuật treo tử cung 2.859.000
721 Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc
+ vét hạch) 6.191.000
722 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo 382.000
723 Sinh thiết gai rau 1.149.000
724 Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú 2.207.000
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 55
725 Soi cổ tử cung 61.500
726 Soi ối 48.500
727 Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng
vòng nhiệt điện) 1.127.000
728 Tiêm hoá chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử
cung
250.000
729 Tiêm nhân Chorio 238.000
730 Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại
vòi trứng 6.855.000
731 Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo,
cổ tử cung 388.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
732 Phẫu thuật loại đặc biệt 3.812.000
733 Phẫu thuật loại I 2.345.000
734 Phẫu thuật loại II 1.482.000
735 Phẫu thuật loại III 1.114.000
736 Thủ thuật loại đặc biệt 874.000
737 Thủ thuật loại I 587.000
738 Thủ thuật loại II 405.000
739 Thủ thuật loại III 188.000
VII MẮT
740 Bơm rửa lệ đạo 36.700
741 Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU 1.212.000 Chưa bao gồm thuốc
MMC; 5FU.
742 Cắt bỏ túi lệ 840.000
743 Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật
nội nhãn 1.234.000
Chưa bao gồm đầu cắt
dịch kính, đầu laser, dây
dẫn sáng.
744 Cắt mộng áp Mytomycin 987.000 Chưa bao gồm thuốc
MMC.
745 Cắt mống mắt chu biên bằng Laser 312.000
746 Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép
kết mạc 1.154.000
56 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
747 Cắt u kết mạc không vá 755.000
748 Chích chắp hoặc lẹo 78.400
749 Chích mủ hốc mắt 452.000
750 Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi
tiền phòng 1.112.000
751 Chữa bỏng mắt do hàn điện 29.000
752 Chụp mạch ICG 256.000 Chưa bao gồm thuốc
753 Đánh bờ mi 37.700
754 Điện chẩm 395.000
755 Điện di điều trị (1 lần) 20.400
756 Điện đông thể mi 474.000
757 Điện võng mạc 94.000
758 Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị 31.700
759
Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser
(bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp,
trẻ đẻ non…); Laser điều trị u nguyên bào
võng mạc
406.000
760 Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô
giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc 133.000
761
Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo
biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo
thị giác tương phản
63.800
762 Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi 54.800
763 Đo Javal 36.200
764 Đo khúc xạ máy 9.900
765 Đo nhãn áp 25.900
766 Đo thị lực khách quan 73.000
767 Đo thị trường, ám điểm 28.800
768 Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo 59.100
769 Đốt lông xiêu 47.900
770 Ghép giác mạc (01 mắt) 3.324.000 Chưa bao gồm giác mạc,
thuỷ tinh thể nhân tạo.
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 57
771 Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét
giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc 1.249.000 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
772 Ghép màng ối điều trị loét giác mạc 1.040.000 Chưa bao gồm chi phí
màng ối.
773 Gọt giác mạc 770.000
774 Khâu cò mi 400.000
775 Khâu củng mạc đơn thuần 814.000
776 Khâu củng giác mạc phức tạp 1.234.000
777 Khâu củng mạc phức tạp 1.112.000
778 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê 1.440.000
779 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê 809.000
780 Khâu giác mạc đơn thuần 764.000
781 Khâu giác mạc phức tạp 1.112.000
782 Khâu phục hồi bờ mi 693.000
783 Khâu vết thương phần mềm, tổn thương
vùng mắt 926.000
784 Khoét bỏ nhãn cầu 740.000
785 Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng
mạc
1.724.000
786
Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt,
bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào
võng mạc
1.444.000
787 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) 665.000
788 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 82.100
789 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) 862.000
790 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) 327.000
791 Lấy dị vật hốc mắt 893.000
792 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt 64.400
793 Lấy dị vật tiền phòng 1.112.000
794 Lấy huyết thanh đóng ống 54.800
795 Lấy sạn vôi kết mạc 35.200
796 Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân 57.400
58 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
(áp tia β)
797 Mở bao sau bằng Laser 257.000
798 Mổ quặm 1 mi - gây mê 1.235.000
799 Mổ quặm 1 mi - gây tê 638.000
800 Mổ quặm 2 mi - gây mê 1.417.000
801 Mổ quặm 2 mi - gây tê 845.000
802 Mổ quặm 3 mi - gây tê 1.068.000
803 Mổ quặm 3 mi - gây mê 1.640.000
804 Mổ quặm 4 mi - gây mê 1.837.000
805 Mổ quặm 4 mi - gây tê 1.236.000
806 Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ 740.000
807 Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối
kết mạc 940.000
808 Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn) 539.000 Chưa bao gồm vật liệu
độn.
809 Nặn tuyến bờ mi 35.200
810 Nâng sàn hốc mắt 2.756.000 Chưa bao gồm tấm lót
sàn
811 Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm 107.000
812 Nối thông lệ mũi 1 mắt 1.040.000 Chưa bao gồm ống Silicon.
813 Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển 2.240.000 Chưa bao gồm đai Silicon.
814 Phẫu thuật cắt bao sau 590.000 Chưa bao gồm đầu cắt bao
sau.
815 Phẫu thuật cắt bè 1.104.000
816 Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong
võng mạc (01 mắt) 2.943.000
Chưa bao gồm dầu silicon,
đai silicon, đầu cắt dịch
kính, Laser nội nhãn.
817 Phẫu thuật cắt màng đồng tử 934.000 Chưa bao gồm đầu cắt.
818 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết
mạc - gây mê 1.477.000 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
819 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết
mạc - gây tê 963.000 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 59
820 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên 520.000
821 Phẫu thuật cắt thủy tinh thể 1.212.000 Chưa bao gồm đầu cắt
822 Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt) 1.970.000 Chưa bao gồm thể thủy
tinh nhân tạo.
823 Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng 1.512.000 Chưa bao gồm ống silicon.
824 Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ
non (2 mắt) 1.824.000
Chưa bao gồm đầu cắt
dịch kính, laser nội nhãn,
dây dẫn sáng.
825 Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương
pháp Phaco (01 mắt) 2.654.000
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể
nhân tạo; đã bao gồm casset
dùng nhiều lần, dịch nhầy.
826 Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt) 840.000
827 Phẫu thuật hẹp khe mi 643.000
828 Phẫu thuật lác (1 mắt) 740.000
829 Phẫu thuật lác (2 mắt) 1.170.000
830 Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt) 793.000
831 Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt
IOL+ cắt bè (1 mắt) 1.812.000 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
832 Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê 1.439.000
833 Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê 870.000
834 Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân 840.000
835 Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả 743.000
836 Phẫu thuật sụp mi (1 mắt) 1.304.000
837 Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 1.512.000 Chưa bao gồm ống silicon.
838 Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả 1.112.000
839 Phẫu thuật tạo mí (1 mắt) 840.000
840 Phẫu thuật tạo mí (2 mắt) 1.093.000
841 Phẫu thuật tháo đai độn Silicon 1.662.000
842 Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và
femtosecond có hoặc không có đặt IOL 4.866.000
Chưa bao gồm thủy tinh thể
nhân tạo, thiết bị cố định
mắt (Pateient interface).
843 Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt) 1.634.000 Chưa bao gồm thuỷ tinh
thể nhân tạo.
60 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
844 Phẫu thuật u có vá da tạo hình 1.234.000
845 Phẫu thuật u kết mạc nông 693.000
846 Phẫu thuật u mi không vá da 724.000
847 Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt 1.234.000
848 Phẫu thuật vá da điều trị lật mi 1.062.000
849 Phủ kết mạc 638.000
850 Quang đông thể mi điều trị Glôcôm 291.000
851 Rạch góc tiền phòng 1.112.000
852 Rửa cùng đồ 41.600 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2
mắt
853 Sắc giác 65.900
854 Siêu âm bán phần trước (UBM) 208.000
855 Siêu âm mắt chẩn đoán 59.500
856 Siêu âm điều trị (1 ngày) 68.800
857 Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức 150.000
858 Soi bóng đồng tử 29.900
859 Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng 52.500
860 Tách dính mi cầu ghép kết mạc 2.223.000 Chưa bao gồm chi phí
màng.
861 Tạo hình vùng bè bằng Laser 220.000
862 Test thử cảm giác giác mạc 39.600
863 Tháo dầu Silicon phẫu thuật 793.000
864 Thông lệ đạo hai mắt 94.400
865 Thông lệ đạo một mắt 59.400
866 Tiêm dưới kết mạc một mắt 47.500 Chưa bao gồm thuốc.
867 Tiêm hậu nhãn cầu một mắt 47.500 Chưa bao gồm thuốc.
868 Vá sàn hốc mắt 3.152.000 Chưa bao gồm tấm lót sàn
hoặc vá xương.
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
869 Phẫu thuật loại đặc biệt 2.110.000
870 Phẫu thuật loại I 1.213.000
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 61
871 Phẫu thuật loại II 858.000
872 Phẫu thuật loại III 598.000
873 Thủ thuật loại đặc biệt 523.000
874 Thủ thuật loại I 339.000
875 Thủ thuật loại II 192.000
876 Thủ thuật loại III 121.000
VIII TAI MŨI HỌNG
877 Bẻ cuốn mũi 133.000
878 Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên) 205.000
879 Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên) 275.000
880 Cắt Amiđan (gây mê) 1.085.000
881 Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê) 2.355.000 Bao gồm cả Coblator.
882 Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê 486.000
883 Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi 7.768.000
884 Cắt polyp ống tai gây mê 1.990.000
885 Cắt polyp ống tai gây tê 602.000
886 Cắt thanh quản có tái tạo phát âm 6.819.000
Chưa bao gồm stent hoặc
van phát âm, thanh quản
điện.
887 Cắt u cuộn cảnh 7.539.000
888 Chích rạch áp xe Amiđan (gây tê) 263.000
889 Chích rạch áp xe thành sau họng (gây tê) 263.000
890 Chích rạch vành tai 62.600
891 Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương
con
5.916.000
892 Chọc hút dịch vành tai 52.600
893 Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản 7.148.000 Chưa bao gồm stent.
894 Đo ABR (1 lần) 178.000
895 Đo nhĩ lượng 27.400
896 Đo OAE (1 lần) 54.800
897 Đo phản xạ cơ bàn đạp 27.400
62 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
898 Đo sức cản của mũi 94.400
899 Đo sức nghe lời 54.400
900 Đo thính lực đơn âm 42.400
901 Đo trên ngưỡng 59.800
902 Đốt Amidan áp lạnh 193.000
903 Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh) 130.000
904 Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng 148.000
905 Đốt họng hạt 79.100
906 Ghép thanh khí quản đặt stent 5.952.000 Chưa bao gồm stent.
907 Hút xoang dưới áp lực 57.600
908 Khí dung 20.400 Chưa bao gồm thuốc khí
dung.
909 Làm thuốc thanh quản hoặc tai 20.500 Chưa bao gồm thuốc.
910 Lấy dị vật họng 40.800
911 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản 62.900
912 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây
mê) 514.000
913 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) 155.000
914 Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng 703.000
915 Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng 362.000
916 Lấy dị vật trong mũi có gây mê 673.000
917 Lấy dị vật trong mũi không gây mê 194.000
918 Lấy nút biểu bì ống tai 62.900
919 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây
mê 1.334.000
920 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê 834.000
921 Mở sào bào - thượng nhĩ 3.720.000 Đã bao gồm chi phí mũi
khoan
922 Nâng xương chính mũi sau chấn thương
gây mê 2.672.000
923 Nâng xương chính mũi sau chấn thương
gây tê 1.277.000
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 63
924 Nạo VA gây mê 790.000
925 Nạo vét hạch cổ chọn lọc 4.615.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
926 Nhét meche hoặcbấc mũi 116.000
927 Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp 7.944.000 Chưa bao gồm stent.
928 Nội soi cắt polype mũi gây mê 663.000
929 Nội soi cắt polype mũi gây tê 457.000
930 Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) 278.000
931 Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang
bướm (gây tê) 278.000
932 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn
mũi gây tê 447.000
933 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn
mũi gây mê 673.000
934 Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên 2.191.000
935 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng 703.000
936 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm 723.000
937 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng 223.000
938 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm 318.000
939 Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer 1.574.000 Đã bao gồm cả dao
Hummer.
940 Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê 617.000
941 Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê 1.559.000
942 Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê 513.000
943 Nội soi Tai Mũi Họng 104.000
Trường hợp chỉ nội soi
Tai hoặc Mũi hoặc Họng
thì mức giá thanh toán tối
đa là 40.000 đồng/ca.
944 Nong vòi nhĩ 37.900
945 Nong vòi nhĩ nội soi 117.000
946 Phẫu thuật áp xe não do tai 5.937.000
947 Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện 1.648.000
948 Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma 3.771.000 Đã bao gồm dao cắt.
64 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
hoặc dao laser hoặc dao siêu âm.
949 Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên
nhẫn kiểu CHEP 5.030.000
950
Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan
lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi
và nội soi
9.424.000
951 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan hoặc
thanh quản và nạo vét hạch cổ 5.659.000
952 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo
vạt cơ da 6.788.000
953 Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi 3.873.000
954 Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser 4.615.000
955 Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm 4.623.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
956 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc
không bảo tồn dây VII 4.623.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
957 Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng 8.042.000
958 Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm 5.336.000
959 Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí
quản bằng đặt ống nong 4.615.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
960 Phẫu thuật đỉnh xương đá 4.390.000
961 Phẫu thuật giảm áp dây VII 7.011.000
962 Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn
thương sọ mặt 5.336.000
963 Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ
họng 6.721.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
964 Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng
miệng 7.159.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
965 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2
bên 3.040.000 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
966 Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe 3.002.000
967 Phẫu thuật mở cạnh mũi 4.922.000
968 Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi 4.615.000
969 Phẫu thuật nạo V.A nội soi 2.814.000
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 65
970 Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá
chất động mạch cảnh 5.659.000 Chưa bao gồm hoá chất.
971 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2
bên 2.750.000 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
972 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi
xoang
9.019.000 Chưa bao gồm keo sinh
học.
973 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu
vùng đầu cổ 13.559.000
974 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm
mũi họng 8.559.000
975 Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh 5.321.000
976 Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố
lưỡi thanh thiệt 3.002.000
977 Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh
quản (papilloma, kén hơi thanh quản…) 4.159.000
978 Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng -
thanh quản bằng dao siêu âm 8.083.000 Đã bao gồm dao siêu âm
979 Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược
vùng mũi xoang 6.068.000 Chưa bao gồm keo sinh học.
980 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới 3.873.000
981 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi 3.188.000 Chưa bao gồm mũi
Hummer và tay cắt.
982 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng
nhĩ 1 bên, 2 bên 3.040.000 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
983 Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt 5.628.000
984 Phẫu thuật nội soi lấy u hoặcđiều trị rò
dịch não tuỷ, thoát vị nền sọ 7.170.000 Chưa bao gồm keo sinh học.
985 Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng,
hàm, trán, bướm 8.042.000
986 Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ
u nhày xoang 4.922.000
987 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng,
ngách trán, xoang bướm 4.937.000
988 Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma 3.771.000 Đã bao gồm dao plasma
66 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
989
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt
u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u
hạt dây thanh
2.955.000
990 Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh
VII 7.788.000
991 Phẫu thuật rò xoang lê 4.615.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
992 Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm 5.937.000
Chưa bao gồm keo sinh
học, xương con để thay
thế hoặc Prothese.
993 Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng
vạt da cơ xương 5.937.000
994 Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh
VII hoặc u dây thần kinh VIII 6.065.000
995 Phẫu thuật tạo hình tai giữa 5.209.000
996 Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu
ghép tự thân 7.175.000
997 Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp 5.209.000
998 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm 5.215.000
999 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt
Amygdale (gây mê) 2.814.000
1000 Rửa tai, rửa mũi, xông họng 27.400
1001 Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm 213.000
1002 Soi thực quản bằng ống mềm 213.000
1003 Thông vòi nhĩ 86.600
1004 Thông vòi nhĩ nội soi 115.000
1005 Trích màng nhĩ 61.200
1006 Trích rạch áp xe amiđan (gây mê) 729.000
1007 Trích rạch áp xe thành sau họng (gây mê) 729.000
1008 Vá nhĩ đơn thuần 3.720.000 Đã bao gồm chi phí mũi
khoan
1009 Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê
bằng laser hoặc nhiệt 3.053.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 67
1010 Phẫu thuật loại đặc biệt 3.424.000
1011 Phẫu thuật loại I 2.012.000
1012 Phẫu thuật loại II 1.415.000
1013 Phẫu thuật loại III 954.000
1014 Thủ thuật loại đặc biệt 865.000
1015 Thủ thuật loại I 508.000
1016 Thủ thuật loại II 290.000
1017 Thủ thuật loại III 140.000
IX RĂNG - HÀM - MẶT
Các kỹ thuật về răng, miệng
1018 Cắt lợi trùm 158.000
1019 Chụp thép làm sẵn 292.000
1020 Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ
thép, băng cố định) 363.000
Điều trị răng
1021 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 334.000
1022 Điều trị tuỷ lại 954.000
1023 Điều trị tuỷ răng số 4, 5 565.000
1024 Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới 795.000
1025 Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3 422.000
1026 Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên 925.000
1027 Điều trị tuỷ răng sữa một chân 271.000
1028 Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân 382.000
1029 Hàn composite cổ răng 337.000
1030 Hàn răng sữa sâu ngà 97.000
1031 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 134.000
1032 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc
một hàm 77.000
1033 Nắn trật khớp thái dương hàm 103.000
1034 Nạo túi lợi 1 sextant 74.000
1035 Nhổ chân răng 190.000
68 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
1036 Nhổ răng đơn giản 102.000
1037 Nhổ răng khó 207.000
1038 Nhổ răng số 8 bình thường 215.000
1039 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 342.000
1040 Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa 37.300
1041 Phục hồi thân răng có chốt 500.000
1042 Răng sâu ngà 247.000
1043 Răng viêm tuỷ hồi phục 265.000
1044 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm
mạc (1 lần) 32.300
1045 Sửa hàm 200.000
1046 Trám bít hố rãnh 212.000
Các phẫu thuật hàm mặt
1047 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 337.000
1048 Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo
mô có hướng dẫn 1.049.000
Chưa bao gồm màng tái
tạo mô và xương nhân tạo
hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
1049 Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng 820.000
1050 Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên 455.000
1051 Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả 415.000
1052 Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc
lưỡi (không gây mê) 295.000
1053 Cắm và cố định lại một răng bật khỏi
huyệt ổ răng 535.000
1054 Lấy sỏi ống Wharton 1.014.000
1055 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm 705.000
1056 Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở
lên 1.126.000
1057 Cắt bỏ nang sàn miệng 2.777.000
1058 Cắt nang xương hàm từ 2-5cm 2.927.000
1059 Cắt u nang giáp móng 2.133.000
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 69
1060 Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm
mặt (gây mê nội khí quản) 2.627.000
1061 Điều trị đóng cuống răng 460.000
1062 Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor 545.000
1063 Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm 2.841.000
1064 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn 1.662.000
1065 Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên 2.859.000
1066 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do
bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) 2.493.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1067
Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do
bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân
(1 bên) và cố định bằng nẹp vít
4.066.000 Chưa bao gồm nẹp, vít
thay thế.
1068
Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do
bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ,
composite cao cấp
5.166.000 Chưa bao gồm nẹp, vít
thay thế.
1069 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây
thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh 4.128.000 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
1070 Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm
mặt 3.093.000
1071 Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm 3.144.000 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
1072 Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt 2.993.000
1073 Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới,
nạo vét hạch 3.243.000
1074 Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên,
nạo vét hạch 3.243.000
1075
Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặchàm
dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp
xương bằng nẹp vít
3.527.000 Chưa bao gồm nẹp, vít
thay thế.
1076 Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt 4.140.000 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1077 Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2
bên 2.944.000 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1078 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu 2.744.000 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1079 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới 2.644.000 Chưa bao gồm nẹp, vít.
70 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
1080 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên 3.044.000 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1081 Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp
xe vùng hàm mặt 2.167.000
1082 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1
bên và tái tạo bằng khớp đúc titan 3.806.000 Chưa bao g bằng titan và vít thay thế. ồm nẹp có lồi cầu
1083 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1
bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân 3.806.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1084 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2
bên và tái tạo bằng khớp đúc titan 4.028.000 Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít.
1085 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2
bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân 3.978.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1086 Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh
nhân khe hở môi, vòm miệng 3.132.000 Chưa bao gồm xương.
1087
Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần
mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến,
mạch, thần kinh.
2.998.000
1088 Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt
bằng vạt da cơ 4.068.000 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1089 Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt
bằng vi phẫu thuật 4.153.000
1090 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 2.461.000
1091 Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương 2.351.000
1092 Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm 2.777.000
1093 Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc
xương hàm, khớp cắn 4.340.000 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1094 Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 3.540.000
1095 Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng 2.493.000
1096 Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo
vạt thành hầu 2.493.000
1097 Phẫu thuật tạo hình môi hai bên 2.593.000
1098 Phẫu thuật tạo hình môi một bên 2.493.000
1099
Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc
phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây
mê nội khí quản)
1.785.000
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 71
1100 Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương
hai bên 2.822.000
1101 Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương
lồi cầu 2.759.000
1102 Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương
một bên 2.686.000
1103 Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau
cắt đoạn xương hàm dưới 3.127.000 Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế.
1104 Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và
xương vùng hàm mặt 844.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1105 Phẫu thuật loại đặc biệt 3.507.000
1106 Phẫu thuật loại I 2.241.000
1107 Phẫu thuật loại II 1.388.000
1108 Phẫu thuật loại III 906.000
1109 Thủ thuật loại đặc biệt 781.000
1110 Thủ thuật loại I 480.000
1111 Thủ thuật loại II 274.000
1112 Thủ thuật loại III 140.000
X BỎNG
1113
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới
5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3%
diện tích cơ thể ở trẻ em
2.269.000
1114 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên
10% diện tích cơ thể ở người lớn 3.818.000
1115 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% -
5% diện tích cơ thể ở trẻ em 2.886.000
1116
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% -
10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5%
diện tích cơ thể ở trẻ em
3.268.000
1117
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3%
diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện
tích cơ thể ở trẻ em
2.298.000
1118 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% 3.755.000
72 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
diện tích cơ thể ở người lớn
1119 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% -
3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2.920.000
1120
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% -
5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3%
diện tích cơ thể ở trẻ em
3.285.000
1121
Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện
tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ
thể ở trẻ em
4.010.000
1122
Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3%
diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện
tích cơ thể ở trẻ em
3.274.000
1123 Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng
dao thủy lực (chưa tính vật tư dao) 3.750.000
1124 Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình 3.609.000
1125 Cắt sẹo khâu kín 3.288.000
1126 Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm
doppler 293.000
1127 Điều trị bằng ôxy cao áp 233.000
1128 Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy
nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng) 540.000
1129 Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể
(chưa gồm mảnh da ghép) 2.647.000
1130 Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ
thể (chưa gồm mảnh da ghép) 1.824.000
1131
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện
tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích
cơ thể ở trẻ em
2.818.000
1132 Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện
tích cơ thể ở người lớn 4.267.000
1133 Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5%
diện tích cơ thể ở trẻ em 3.506.000
1134
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10%
diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện
tích cơ thể ở trẻ em
3.982.000
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 73
1135
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro
skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở
người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
6.385.000
1136
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin
graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn,
dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.700.000
1137 Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) 4.907.000
1138 Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp
(sandwich) 6.481.000
1139 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥
10% diện tích cơ thể ở người lớn 4.321.000
1140
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft)
dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥
5% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.907.000
1141 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft)
dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.344.000
1142 Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson)
≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn 7.062.000
1143
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson)
ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
5.463.000
1144 Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị
bỏng 517.000
Chưa bao gồm màng nuôi;
màng nuôi sẽ tính theo chi
phí thực tế.
1145 Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết
thương mạn tính 3.980.000
1146 Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo 3.895.000
1147 Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền
điều trị vết thương, sẹo 4.770.000
1148 Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết
thương, vết bỏng và di chứng 3.601.000
1149
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu
điều trị vết thương mạn tính (chưa tính
huyết tương)
3.790.000
1150 Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch- tĩnh
mạch điều trị phù do tắc bạch mạch 13.644.000
74 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
1151 Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành
tai 2.708.000
1152
Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối
mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết
bỏng và sẹo
17.842.000
1153 Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolfkrause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo 4.288.000
1154 Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ
xương chết trong điều trị bỏng sâu 3.661.000
1155 Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương
mạn tính 2.477.000
1156 Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị
bỏng nặng (01 ngày) 278.000
1157 Tắm điều trị bệnh nhân bỏng (gây tê) 220.000
1158 Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu
bỏng (gây mê) 886.000
1159 Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma 195.000
1160 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới
5% diện tích cơ thể 115.000
1161 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới
10% diện tích cơ thể 242.000
1162 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ
10% đến 19% diện tích cơ thể 410.000
1163 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ
20% đến 39% diện tích cơ thể 547.000
1164 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ
40% đến 60% diện tích cơ thể 870.000
1165 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên
60% diện tích cơ thể 1.388.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1166 Phẫu thuật đặc biệt 4.010.000
1167 Phẫu thuật loại I 2.295.000 Chưa bao gồm mảnh da
ghép đồng loại.
1168 Phẫu thuật loại II 1.538.000 Chưa bao gồm mảnh da
ghép đồng loại.
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 75
1169 Phẫu thuật loại III 1.120.000 Chưa bao gồm vật tư ghép
trên bệnh nhân.
1170 Thủ thuật loại đặc biệt 1.129.000
1171 Thủ thuật loại I 558.000
Chưa kèm màng nuôi cấy,
hỗn dịch, tấm lót hút VAC
(gồm miếng xốp, đầu nối,
dây dẫn dịch, băng dán cố
định), thuốc cản quang.
1172 Thủ thuật loại II 333.000
Chưa bao gồm thuốc vô
cảm, vật liệu thay thế da,
chế phẩm sinh học, tấm
lót hút VAC (gồm miếng
xốp, đầu nối, dây dẫn
dịch, băng dán cố định),
dung dịch và thuốc rửa
liên tục vết thương.
1173
Thủ thuật loại III
182.000
Chưa bao gồm thuốc vô
cảm, sản phẩm nuôi cấy,
quần áo, tất áp lực, thuốc
chống sẹo.
XI UNG BƯỚU
1174 Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư
bàng quang (lần) 385.000 Chưa bao gồm hoá chất.
1175 Đặt Iradium (lần) 472.000
1176 Điều trị tia xạ Cobalt/ Rx 105.000
Một lần, nhưng không thu
quá 30 lần trong một đợt
điều trị.
1177 Đổ khuôn chì trong xạ trị 1.079.000
1178 Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy 405.000
1179 Làm mặt nạ cố định đầu 1.079.000
1180 Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát 385.000
1181 Truyền hóa chất tĩnh mạch 155.000
Chưa bao gồm hoá chất.
Áp dụng với bệnh nhân
ngoại trú
1182 Truyền hóa chất tĩnh mạch 127.000 Chưa bao gồm hoá chất. Áp
dụng với bệnh nhân nội trú
76 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
1183 Truyền hóa chất động mạch (1 ngày) 350.000 Chưa bao gồm hoá chất.
1184 Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày) 207.000 Chưa bao gồm hoá chất.
1185 Truyền hóa chất nội tủy (1 ngày) 395.000 Chưa bao gồm hoá chất.
1186 Xạ phẫu bằng Cyber Knife 20.689.000
1187 Xạ phẫu bằng Gamma Knife 28.790.000
1188 Xạ trị bằng X Knife 28.689.000
1189 Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều
(1 ngày) 1.592.000
1190 Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính (01
ngày xạ trị) 506.000
1191
Xạ trị áp sát liều cao tại vòm mũi họng,
xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí
phế quản (01 lần điều trị)
5.196.000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ
dùng trong xạ trị áp sát.
1192 Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác (01
lần điều trị) 3.321.000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
1193 Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị) 1.392.000
1194
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét
hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng
vạt từ xa hoặc tại chỗ
7.629.000
1195 Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét
hạch và tạo hình bằng vạt từ xa 8.529.000
1196 Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực
đường kính trên 10 cm 8.329.000
1197 Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư
tiêu hoá 9.029.000
1198 Tháo khớp xương bả vai do ung thư 6.829.000
1199 Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm 8.229.000
1200 Đặt buồng tiêm truyền dưới da 1.300.000 Chưa bao gồm buồng tiêm
truyền.
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1201 Phẫu thuật loại đặc biệt 4.666.000
1202 Phẫu thuật loại I 2.754.000
1203 Phẫu thuật loại II 1.784.000
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 77
1204 Phẫu thuật loại III 1.206.000
1205 Thủ thuật loại đặc biệt 874.000
1206 Thủ thuật loại I 505.000
1207 Thủ thuật loại II 363.000
1208 Thủ thuật loại III 207.000
XII NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP
1209 Phẫu thuật loại I 2.167.000
1210 Phẫu thuật loại II 1.456.000
1211 Phẫu thuật loại III 981.000
1212 Thủ thuật loại đặc biệt 960.000
1213 Thủ thuật loại I 575.000
1214 Thủ thuật loại II 332.000
1215 Thủ thuật loại III 195.000
XIII VI PHẪU
1216 Phẫu thuật loại đặc biệt 5.692.000
1217 Phẫu thuật loại I 3.230.000
XIV PHẪU THUẬT NỘI SOI
1218 Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh
lý gan mật 85.158.000
1219 Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh
lý lồng ngực 91.025.000
1220 Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh
lý tiết niệu 79.327.000
1221 Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh
lý tiêu hóa, ổ bụng 96.612.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1222 Phẫu thuật loại đặc biệt 3.718.000
1223 Phẫu thuật loại I 2.448.000
1224 Phẫu thuật loại II 1.658.000
1225 Phẫu thuật loại III 987.000
XV GÂY MÊ
78 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
Gây mê thay băng bỏng
1226 Gây mê thay băng bỏng diện tích trên 60%
diện tích cơ thể hoặc có bỏng hô hấp 1.075.000
1227 Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 40% -
60% diện tích cơ thể 764.000
1228 Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 10% -
39% diện tích cơ thể 570.000
1229 Gây mê thay băng bỏng diện tích dưới
10% diện tích cơ thể 387.000
1230 Gây mê khác 699.000
E XÉT NGHIỆM
I Huyết học
1231
ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh
đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân
bằng thanh sắc ký miễn dịch)
1.008.000
1232 Bilan đông cầm máu - huyết khối 1.564.000
1233 Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi 20.400
1234 Co cục máu đông 14.900
1235 Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) 689.000 Bao gồm cả môi trường
nuôi cấy tủy xương.
1236 Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối 1.193.000
1237 Đàn hồi co cục máu (TEG:
ThromboElastoGraph) 415.000 Bao gồm cả pin và cup, kaolin.
1238 Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ
thuật nhuộm xanh trypan 18.700
1239 DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol- test
dùng sàng lọc huyết sắc tố E) 61.100
1240 Đếm số lượng CD3 hoặc CD4 hoặc CD8 395.000
1241 Điện di có tính thành phần huyết sắc tố
(định tính) 188.000
1242 Điện di huyết sắc tố (định lượng) 358.000
1243 Điện di miễn dịch huyết thanh 1.016.000
1244 Điện di protein huyết thanh 371.000
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 79
1245 Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu
cuống rốn hoặc từ tuỷ xương 16.388.000
1246 Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu
ngoại vi 16.388.000
1247 Định danh kháng thể Anti-HLA bằng kỹ
thuật luminex 3.708.000
1248 Định danh kháng thể bất thường 1.164.000
1249 Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ
thuật ELISA 4.377.000
1250 Định lượng anti Thrombin III 138.000
1251 Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong
huyết thanh 2.227.000
1252 Định lượng chất ức chế C1 207.000
1253 Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn
dịch hoá phát quang 516.000
1254 Định lượng D- Dimer 253.000
1255 Định lượng đồng yếu tố Ristocetin 207.000
1256 Định lượng FDP 138.000
1257 Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng
phương pháp trực tiếp 102.000
1258 Định lượng gen bệnh máu ác tính 4.129.000
1259 Định lượng men G6PD 80.800
1260 Định lượng men Pyruvat kinase 173.000
1261 Định lượng Plasminogen 207.000
1262 Định lượng Protein C 231.000
1263 Định lượng Protein S 231.000
1264 Định lượng t- PA 207.000
1265 Định lượng tế bào người cho ở người
nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu 5.394.000
1266 Định lượng ức chế yếu tố IX 262.000
1267 Định lượng ức chế yếu tố VIII 149.000
1268 Định lượng yếu tố Heparin 207.000
80 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
1269 Định lượng yếu tố I (fibrinogen) 56.500
1270
Định lượng yếu tố II hoặc XII hoặc
VonWillebrand (kháng nguyên) hoặc
VonWillebrand (hoạt tính)
458.000 Giá cho mỗi yếu tố.
1271 Định lượng yếu tố kháng Xa 253.000
1272 Định lượng yếu tố Thrombomodulin 207.000
1273
Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc
yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố
V/yếu tố VII/yếu tố X ) (Định lượng yếu
tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)
318.000 Giá cho mỗi yếu tố.
1274 Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định
lượng hoạt tính yếu tố IX 231.000 Giá cho mỗi yếu tố.
1275
Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu
tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính
yếu tố VIII hoặc yếu tố XI
288.000 Giá cho mỗi yếu tố.
1276 Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn
định sợi huyết) 1.054.000
1277 Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2 207.000
1278 Định lượng α2 anti -plasmin (α2 AP) 207.000
1279 Định lượng β - Thromboglobulin (βTG) 207.000
1280 Định nhóm máu A1 34.600
1281
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định
nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối
hồng cầu, khối bạch cầu
23.100
1282
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định
nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu
hoặc huyết tương
20.700
1283 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp
ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 39.100
1284 Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định
nhóm máu 57.700
1285
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định
nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để
truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
28.800
1286 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm 46.200
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 81
máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền
máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu
1287 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy
tự động 38.000
1288 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng
công nghệ hồng cầu gắn từ 51.900
1289 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng
phương pháp gelcard/Scangel 86.600
1290 Định nhóm máu hệ Diego (xác định
kháng nguyên Diego) 184.000
1291 Định nhóm máu hệ MNSs (xác định
kháng nguyên Mia) 155.000
1292 Định nhóm máu hệ P (xác định kháng
nguyên P1) 195.000
1293 Định nhóm máu hệ Rh (D yếu, D từng phần) 173.000
1294 Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương
pháp ống nghiệm, phiến đá 31.100
1295 Định nhóm máu khó hệ ABO 207.000
1296 Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX 231.000
1297
Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc
Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR,
hoặcLocus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP
1.264.000
1298
Định type HLA độ phân giải cao cho 1
locus (A, B, C, DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật
PCR-SSO
1.898.000
1299
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM:
Rotation ThromboElastoMetry) ức chế
tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)/ ức chế tiêu
sợi huyết (ROTEM-APTEM)/ trung hòa
heparin (ROTEM-HEPTEM)
541.000
1300
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM:
Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh
(ROTEM-INTEM)/ ngoại sinh (ROTEMEXTEM)
415.000
1301 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen 109.000 Giá cho mỗi chất kích tập.
1302 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ 207.000 Giá cho mỗi yếu tố.
82 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
Epinephrin/ ArachidonicAcide/thrombin
1303 Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết
tương/ dịch khác (tính cho một loại) 51.900
1304 Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS
(giá tính cho 01 gen) 8.059.000
1305 Giải trình tự gen bằng phương pháp
Sanger (giá tính cho 01 gen) 6.759.000
1306 Hemoglobin Định lượng (bằng máy
quang kế) 30.000
1307
Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật
Scangel/Gelcard trên máy bán tự động/tự
động)
451.000
1308 Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/
Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50) 40.400
1309 Hoá mô miễn dịch tuỷ xương (01 marker) 184.000
1310 Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 26.400
1311 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 65.800
1312 Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động) 69.300
1313 Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn
toàn (có nhuộm lam) 149.000
1314 Lách đồ 57.700
1315 Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu 569.000
1316 Lympho cross match bằng kỹ thuật Flowcytometry
2.188.000
1317 Máu lắng (bằng máy tự động) 34.600
1318 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 23.100
1319 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương
pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 112.000
1320
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực
tiếp (bằng một trong các phương pháp:
ống nghiệm, Gelcard/ Scangel)
80.800
1321 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương
pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 120.000
1322 Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) 28.800
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 83
1323 Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T:
Thromboplastin Generation Test) 297.000
1324 Nghiệm pháp von-Kaulla 51.900
1325 Nhuộm Esterase không đặc hiệu 92.400
1326 Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế
Naf 102.000
1327 Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động 40.400
1328 Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls) 34.600
1329 Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS) 92.400
1330 Nhuộm Peroxydase (MPO) 77.300
1331 Nhuộm Phosphatase acid 75.100
1332 Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu 69.300
1333 Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tuỷ xương 80.800
1334 Nhuộm sợi xơ trong mô tuỷ xương 80.800
1335 Nhuộm sudan den 77.300
1336 Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming
culture) 1.287.000
1337 OF test (test sàng lọc Thalassemia) 47.500
1338
Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu
ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow
cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)
392.000
1339
Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch
mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu
tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry
(cho 1 dấu ấn/CD/marker)
428.000
1340 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng
globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) 74.800
1341
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng
globulin người (Kỹ thuật Scangel/
Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)
74.800
1342 Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha
rắn) 55.300
1343 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước
muối ở 220C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard 68.000
84 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
trên máy bán tự động/ tự động)
1344 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước
muối ở 22OC (kỹ thuật ống nghiệm) 28.800
1345 Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội
sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ 288.000
1346 Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội
sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ 358.000
1347
Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu
tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật
longrange PCR
1.375.000
1348 Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ
thuật PCR-RFLP 592.000
1349 Phát hiện kháng đông đường chung 88.600
1350 Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA
screen: Lupus Anticoagulant screen) 244.000
1351 Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng
kỹ thuật Flow-cytometry 2.129.000
1352 Rửa hồng cầu/tiều cầu bằng máy ly tâm lạnh 136.000
1353 Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật
ống nghiệm) 92.400
1354
Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật
Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự
động)
244.000
1355 Sức bền thẩm thấu hồng cầu 38.000
1356 Gạn tế bào máu/ huyết tương điều trị 864.000 Chưa bao gồm kít tách tế
bào máu
1357 Tập trung bạch cầu 28.800
1358 Test đường + Ham 69.300
1359 Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) 17.300
1360 Thời gian Howell 31.100
1361 Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) 48.400
1362 Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke) 12.600
1363 Thời gian máu đông 12.600
1364 Thời gian Prothombin (PT%, PTs, INR) 40.400
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 85
1365 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ
công 55.300
1366 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy
bán tự động, tự động 63.500
1367 Thời gian thrombin (TT) 40.400
1368 Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng
phần (APTT) 40.400
1369 Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu
cuống rốn 2.564.000 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.
1370 Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu
ngoại vi 2.564.000 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.
1371 Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tuỷ
xương
3.064.000 Chưa bao gồm kít tách tế
bào.
1372 Tinh dịch đồ 316.000
1373 Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu 34.600
1374 Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng
máy) 17.300
1375 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng
phương pháp thủ công 36.900
1376 Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy) 17.300
1377 Tìm tế bào Hargraves 64.600
1378 Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh 80.800
1379 Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh 115.000
1380 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng
hệ thống tự động hoàn toàn) 106.000
Cho tất cả các thông số. Áp
dụng trong trường hợp thực
hiện xét nghiệm bằng hệ
thống 2 máy gồm máy đếm
tự động được kết nối với
máy kéo lam kính tự động.
1381 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng
phương pháp thủ công) 36.900
1382 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng
máy đếm laser 46.200
1383 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng
máy đếm tự động 40.400
86 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
1384
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG,
IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp
gelcard/scangel khi nghiệm pháp Coombs
trực tiếp/gián tiếp dương tính)
438.000
1385 Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con 92.400
1386 Xác định gen bằng kỹ thuật FISH 3.329.000
1387 Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RTPCR 864.000 Cho 1 gen
1388 Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg
FISH (giá tính cho 1 gen) 4.136.000
1389
Xác định kháng nguyên c của hệ của
nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard
trên máy tự động)
110.000
1390 Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm
máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 114.000
1391 Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm
máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 84.900
1392
Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm
máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên
máy tự động)
129.000
1393 Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm
máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 90.100
1394 Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm
máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 114.000
1395
Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm
máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên
máy tự động)
113.000
1396
Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm
máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên
máy tự động)
129.000
1397
Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm
máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard
trên máy tự động)
118.000
1398
Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm
máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard
trên máy tự động)
153.000
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 87
1399 Xác định kháng nguyên H 34.600
1400 Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm
máu Kidd 207.000
1401 Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm
máu Kidd 206.000
1402 Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm
máu Kell 60.200
1403 Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm
máu Kell 105.000
1404 Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm
máu Lewis 176.000
1405 Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm
máu Lewis 205.000
1406 Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm
máu Lutheran 164.000
1407 Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm
máu Lutheran 92.400
1408 Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm
máu MNS 151.000
1409 Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm
máu MNS 169.000
1410
Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ
hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân
tử (giá cho một loại kháng nguyên)
1.480.000
1411 Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm
máu MNS 219.000
1412 Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm
máu MNS 57.400
1413
Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn
đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch
phát ban đêm)
875.000
1414
Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn
đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch
phát ban đêm)
566.000
1415 Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA 288.000
88 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
1416 Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong
ghép cơ quan 438.000
1417 Xét nghiệm HIT (Heparin Induced
Thrombocytopenia) - Ab) 1.775.000
1418 Xét nghiệm HIT (Heparin Induced
Thrombocytopenia)- IgG) 1.775.000
1419 Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật
Flow-cytometry 392.000
1420
Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp
(10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 220C,
370C, kháng globulin người) bằng phương
pháp Scangel/Gelcard
464.000
1421 Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương 338.000
1422
Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer)
bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên
khác: PFA bằng Col/ADP)
866.000
1423
Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion
Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên
máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi)
866.000
1424 Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) 34.600
1425 Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+ 1.764.000
1426 Xét nghiệm tế bào hạch 48.400
1427 Xét nghiệm tế bào học tủy xương 147.000
1428 Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em 501.000
1429
Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn
dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker)
trên máy nhuộm tự động.
951.000
1430 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học
tủy xương trên máy nhuộm tự động. 295.000
1431
Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia
(phát hiện đồng thời 21 đột biến alphathalassemia hoặc 22 đột biến β-thalasemia)
4.378.000
1432 Xét nghiệm xác định gen Hemophilia 1.064.000
II Dị ứng miễn dịch
1433 Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng 439.000
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 89
thuốc (Đối với 1 loại thuốc)
1434 Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO) 409.000
1435 Định lượng Histamine 989.000
1436 Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên 562.000
1437 Định lượng Interleukin 768.000
1438 Định lượng kháng thể C1INH/ kháng thể
GBM ab/ Tryptase 744.000
1439 Định lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4 692.000
1440 Định lượng kháng thể kháng C5a 828.000
1441 Định lượng kháng thể kháng C1q 435.000
1442 Định lượng kháng thể kháng
C3a/C3bi/C3d/C4a 1.063.000
1443 Định lượng kháng thể kháng CCP 593.000
1444 Định lượng kháng thể kháng Centromere 451.000
1445 Định lượng kháng thể kháng ENA 423.000
1446 Định lượng kháng thể kháng Histone 372.000
1447 Định lượng kháng thể kháng Insulin 387.000
1448 Định lượng kháng thể kháng Jo - 1 434.000
1449 Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng
thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA) 515.000
1450
Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi
kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động/bán
tự động
253.000
1451 Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi
kép (Anti dsDNA) test nhanh 115.000
1452 Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA)
bằng máy tự động/bán tự động 288.000
1453 Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA)
test nhanh 173.000
1454
Định lượng kháng thể kháng Phospholipid
(IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-
Glycoprotein (IgG/IgM)
581.000
1455 Định lượng kháng thể kháng Prothrombin 448.000
90 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
1456 Định lượng kháng thể kháng RNP-70 418.000
1457 Định lượng kháng thể kháng Scl-70 372.000
1458 Định lượng kháng thể kháng Sm 400.000
1459 Định lượng kháng thể kháng
SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200 434.000
1460 Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu 709.000
1461 Định lượng kháng thể kháng tinh trùng 1.016.000
1462 Định lượng kháng thể kháng tương bào
bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA) 492.000
1463
Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể
(AMA-M2) /kháng thể kháng tương bào
gan type1 (LC1) / kháng thể kháng tiểu vi
thể gan thận type 1 (LKM1) / kháng thể
kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên
màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)
484.000
1464 Định lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA) 434.000
1465 Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA
confirm: Lupus Anticoagulant confirm) 244.000
III Hóa sinh
Máu
1466 ACTH 80.800
1467 ADH 145.000
1468 ALA 91.600
1469 Alpha FP (AFP) 91.600
1470 Alpha Microglobulin 96.900
1471 Amoniac 75.400
1472 Anti – TG 269.000
1473 Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase
antibodies) định lượng 204.000
1474 Apolipoprotein A/B (1 loại) 48.400
1475 Benzodiazepam (BZD) 37.700
1476 Beta – HCG 86.200
1477 Beta2 Microglobulin 75.400
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 91
1478 BNP (B - Type Natriuretic Peptide) 581.000
1479 Bổ thể trong huyết thanh 32.300
1480 CA 125 139.000
1481 CA 15 – 3 150.000
1482 CA 19-9 139.000
1483 CA 72 -4 134.000
1484 Ca++ máu 16.100 Chỉ thanh toán khi định
lượng trực tiếp.
1485 Calci 12.900
1486 Calcitonin 134.000
1487 Catecholamin 215.000
1488 CEA 86.200
1489 Ceruloplasmin 70.000
1490 CK-MB 37.700
1491 Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại) 59.200
1492 Cortison 91.600
1493 C-Peptid 171.000
1494 CPK 26.900
1495 CRP định lượng 53.800
1496 CRP hs 53.800
1497 Cyclosporine 323.000
1498 Cyfra 21 – 1 96.900
1499 Điện giải đồ (Na, K, CL) 29.000
Áp dụng cho cả trường
hợp cho kết quả nhiều hơn
3 chỉ số
1500 Digoxin 86.200
1501 Định lượng 25OH Vitamin D (D3) 290.000
1502 Định lượng Alpha1 Antitrypsin 64.600
1503 Định lượng Anti CCP 312.000
1504 Định lượng Beta Crosslap 139.000
1505 Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực 21.500 Không thanh toán đối với
92 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc
GOT hoặc GPT…
các xét nghiệm Bilirubin
gián tiếp; Tỷ lệ A/G là
những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
1506
Định lượng các chất Albumine; Creatine;
Globuline; Glucose; Phospho, Protein
toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…
21.500 Mỗi chất
1507 Định lượng Cystatine C 86.200
1508 Định lượng Ethanol (cồn) 32.300
1509 Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh 521.000
1510 Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh 521.000
1511 Định lượng Gentamicin 96.900
1512 Định lượng Methotrexat 398.000
1513 Định lượng p2PSA 689.000
1514 Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh 75.400
1515 Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++
huyết thanh 32.300
1516 Định lượng Tobramycin 96.900
1517 Định lượng Tranferin Receptor 107.000
1518
Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid
hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn
phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL -
Cholesterol
26.900
1519 Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) 26.900
1520 Đo hoạt độ P-Amylase 64.600
1521 Đo khả năng gắn sắt toàn thể 75.400
1522 Đường máu mao mạch 15.200
1523 E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) 182.000
1524 Erythropoietin 80.800
1525 Estradiol 80.800
1526 Ferritin 80.800
1527 Folate 86.200
1528 Free bHCG (Free Beta Human Chorionic 182.000
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 93
Gonadotropin)
1529 FSH 80.800
1530 Gama GT 19.200
1531 GH 161.000
1532 GLDH 96.900
1533 Gross 16.100
1534 Haptoglobin 96.900
1535 HbA1C 101.000
1536 HBDH 96.900
1537 HE4 300.000
1538 Homocysteine 145.000
1539 IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) 64.600
1540 Inhibin A 236.000
1541 Insuline 80.800
1542 Kappa định tính 96.900
1543 Khí máu 215.000
1544 Lactat 96.900
1545 Lambda định tính 96.900
1546 LDH 26.900
1547 LH 80.800
1548 Lipase 59.200
1549 Maclagan 16.100
1550 Myoglobin 91.600
1551 Ngộ độc thuốc 64.600
1552 Nồng độ rượu trong máu 30.000
1553 NSE (Neuron Specific Enolase) 192.000
1554 Paracetamol 37.700
1555 Phản ứng cố định bổ thể 32.300
1556 Phản ứng CRP 21.500
1557 Phenytoin 80.800
94 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
1558 PLGF 731.000
1559 Pre albumin 96.900
1560 Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic
peptid) 408.000
1561 Pro-calcitonin 398.000
1562 Progesteron 80.800
1563 PRO-GRP 349.000
1564 Prolactin 75.400
1565 PSA 91.600
1566 PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) 86.200
1567 PTH 236.000
1568 Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin 80.800
1569 RF (Rheumatoid Factor) 37.700
1570 Salicylate 75.400
1571 SCC 204.000
1572 SFLT1 731.000
1573 T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) 64.600
1574 Tacrolimus 724.000
1575 Testosteron 93.700
1576 Theophylin 80.800
1577 Thyroglobulin 176.000
1578 TRAb định lượng 408.000
1579 Transferin/độ bão hòa tranferin 64.600
1580 Tricyclic anti depressant 80.800
1581 Troponin T/I 75.400
1582 TSH 59.200
1583 Vitamin B12 75.400
1584 Xác định Bacturate trong máu 204.000
1585 Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...) 25.800
1586 Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt) 25.800
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 95
Nước tiểu
1587 Amphetamin (định tính) 43.100
1588 Amylase niệu 37.700
1589 Calci niệu 24.600
1590 Catecholamin niệu (HPLC) 419.000
1591 Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) 161.000
1592 Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu 29.000
Áp dụng cho cả trường
hợp cho kết quả nhiều hơn
3 chỉ số.
1593 DPD 192.000
1594 Dưỡng chấp 21.500
1595
Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén
bằng phương pháp hóa học-miễn dịch
định tính
23.600
1596 Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén
định lượng 90.400
1597 Hydrocorticosteroid định lượng 38.700
1598 Marijuana định tính 43.100
1599 Micro Albumin 43.100
1600 Oestrogen toàn phần định lượng 32.300
1601 Opiate định tính 43.100
1602 Phospho niệu 20.400
1603 Porphyrin định tính 48.400
1604 Protein Bence - Jone 21.500
1605 Protein niệu hoặc đường niệu định lượng 13.900
1606 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 43.100
1607 Tế bào/trụ hay các tinh thể khác định tính 3.100
1608 Tổng phân tích nước tiểu 27.400
1609 Tỷ trọng trong nước tiểu/ pH định tính 4.700
1610 Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 16.100
1611 Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/
urobilinogen 6.300
96 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
Phân
1612 Amilase/ Trypsin/ Mucinase định tính 9.600
1613 Bilirubin định tính 6.300
1614 Canxi, Phospho định tính 6.300
1615 Urobilin, Urobilinogen: Định tính 6.300
Dịch chọc dò
1616 Clo dịch 22.500
1617 Glucose dịch 12.900
1618 Phản ứng Pandy 8.500
1619 Protein dịch 10.700
1620 Rivalta 8.500
1621
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn
đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng
phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế
quản…)
56.000
1622
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn
đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng
phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế
quản…) có đếm số lượng tế bào
91.600
Vi sinh
1623 AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang 65.600
1624 Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự
động/tự động 106.000
1625 Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự
động/tự động 101.000
1626 Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự
động 113.000
1627 Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động 95.500
1628 Anti-HIV (nhanh) 53.600
1629 Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự
động 106.000
1630 Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự
động 71.600
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 97
1631 Anti-HBs định lượng 116.000
1632 Anti-HBs miễn dịch bán tự động/tự động 71.600
1633 Anti-HCV (nhanh) 53.600
1634 Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động 119.000
1635 ASLO 41.700
1636 Aspergillus miễn dịch bán tự động/tự
động 106.000
1637 BK/JC virus Real-time PCR 458.000
1638 Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động/tự
động 178.000
1639 Chlamydia test nhanh 71.600
1640 Clostridium difficile miễn dịch tự động 814.000
1641 CMV Avidity 250.000
1642 CMV đo tải lượng hệ thống tự động 1.824.000
1643 CMV IgG miễn dịch bán tự động/tự động 113.000
1644 CMV IgM miễn dịch bán tự động/tự động 130.000
1645 CMV Real-time PCR 734.000
1646 Cryptococcus test nhanh 113.000
1647 Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động 154.000
1648 Dengue IgM miễn dịch bán tự động/tự động 154.000
1649 Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh 130.000
1650 EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động/tự
động 202.000
1651 EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự
động/tự động 214.000
1652 EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động/tự
động 184.000
1653 EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động/tự
động 191.000
1654 EV71 IgM/IgG test nhanh 114.000
1655 Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi 35.800
1656 HBeAb test nhanh 59.700
98 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
1657 HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động 95.500
1658 HBeAg test nhanh 59.700
1659 HBsAg (nhanh) 53.600
1660 HBsAg Định lượng 471.000
1661 HBsAg khẳng định 614.000
1662 HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động 74.700
1663 HBV đo tải lượng hệ thống tự động 1.314.000
1664 HBV đo tải lượng Real-time PCR 664.000
1665 HCV Core Ag miễn dịch tự động 544.000
1666 HCV đo tải lượng hệ thống tự động 1.324.000
1667 HCV đo tải lượng Real-time PCR 824.000
1668 HDV Ag miễn dịch bán tự động 411.000
1669 HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động 214.000
1670 HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động 315.000
1671 Helicobacter pylori Ag test nhanh 156.000
Áp dụng với trường hợp
người bệnh không nội soi
dạ dày hoặc tá tràng.
1672 HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự động 313.000
1673 HEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động 313.000
1674 HIV Ag/Ab test nhanh 98.200 Xét nghiệm cho kết quả
đồng thời Ab và Ag
1675 HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động 130.000
1676 HIV đo tải lượng hệ thống tự động 942.000
1677 HIV khẳng định 175.000 Tính cho 2 lần tiếp theo.
1678 Hồng cầu trong phân test nhanh 65.600
1679 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp 38.200
1680 HPV genotype PCR hệ thống tự động 1.064.000
1681 HPV Real-time PCR 379.000
1682 HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự
động 154.000
1683 HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự 154.000
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 99
động
1684 Influenza virus A, B Real-time PCR 1.564.000
1685 Influenza virus A, B test nhanh 170.000
1686 JEV IgM (test nhanh) 124.000
1687 JEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động 433.000
1688 Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 41.700
1689 Leptospira test nhanh 138.000
1690 Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/
tự động 252.000
1691 Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/
tự động 252.000
1692 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc
hàng 1 môi trường lỏng 734.000
1693 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc
hàng 2 môi trường đặc 238.000
1694 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc
PZA môi trường lỏng 348.000
1695 Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA 889.000
1696 Mycobacterium tuberculosis định danh và
kháng RMP Xpert 342.000
1697 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc
hàng 1 môi trường đặc 184.000
1698 Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi
trường đặc 172.000
1699 Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi
trường lỏng 278.000
1700 Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống
tự động 814.000
1701 Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR 358.000
1702 Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA 1.514.000
1703 Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch
bán tự động 250.000
1704 Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch
bán tự động 167.000
100 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
1705 NTM định danh LPA 914.000
1706 Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí 1.314.000
1707 Phản ứng Mantoux 11.900
1708 Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong
máu nhuộm soi 32.100
1709 Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự
động 358.000
1710 RickettsiaAb 119.000
1711 Rotavirus Ag test nhanh 178.000
1712 RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn
dịch bán tự động/ tự động 143.000
1713 Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động 119.000
1714 Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động 143.000
1715 Rubella virus Ab test nhanh 149.000
1716 Rubella virus Avidity 298.000
1717 Salmonella Widal 178.000
1718 Toxoplasma Avidity 252.000
1719 Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/
tự động 119.000
1720 Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/
tự động 119.000
1721 Treponema pallidum RPR định lượng 87.100
1722 Treponema pallidum RPR định tính 38.200
1723 Treponema pallidum TPHA định lượng 178.000
1724 Treponema pallidum TPHA định tính 53.600
1725 Trứng giun sán, đơn bào phương pháp
trực tiếp 143.000
1726 Vi hệ đường ruột 29.700
1727 Vi khuẩn khẳng định 464.000
1728 Vi khuẩn nhuộm soi 68.000
1729 Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp
thông thường 238.000
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 101
1730 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống
tự động 297.000
1731
Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng
(IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn
dịch tự động
298.000
1732 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng
genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật) 1.564.000
1733 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng
Real-time PCR 734.000
1734 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test
nhanh 238.000
1735 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác
định trình tự một đoạn gene 2.624.000
1736 Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng
(MIC - cho 1 loại kháng sinh) 184.000
1737
Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính
hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên
máy tự động
196.000
1738 Vi nấm nuôi cấy và định danh phương
pháp thông thường 238.000
1739 Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn
dịch bán tự động/tự động 471.000
1740 HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho
một loại thuốc) 1.114.000
1741 Xét nghiệm cặn dư phân 53.600
V XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ
1742 Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu
thuật 151.000
1743 Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn
đoán 303.000
1744 Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh
hoàn/tinh hoàn trong điều trị vô sinh 555.000
1745 Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang
buồng trứng 429.000
1746 Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang 151.000
102 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
(1 u)
1747 Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn
thương sâu 227.000
1748 Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương 151.000
1749 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn
đoán tế bào học 159.000
1750 Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong
bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou 349.000
1751 Xét nghiệm cyto (tế bào) 106.000
1752 Xét nghiệm đột biến gen BRAF 4.614.000
1753 Xét nghiệm đột biến gen EGFR 5.414.000
1754 Xét nghiệm đột biến gen KRAS 5.214.000
1755 Xét nghiệm FISH 5.614.000
1756 Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (DualSISH) 4.714.000
1757 Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH) 5.414.000
1758 Cell Bloc (khối tế bào) 234.000
1759 Thin-PAS 564.000
1760
Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch
cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm
kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên
436.000
1761
Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch
huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn
đoán mô bệnh học
1.246.000
1762 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học
bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô 297.000
1763 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học
bằng phương pháp nhuộm Giem sa 282.000
1764 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học
bằng phương pháp nhuộm Gomori 366.000
1765 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng
phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin 328.000
1766 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học
bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin 411.000
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 103
1767
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học
bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic
Acide - Siff)
388.000
1768 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học
bằng phương pháp nhuộm Sudan III 404.000
1769 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học
bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son 381.000
1770 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học
bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial 434.000
1771 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học
tức thì bằng phương pháp cắt lạnh 533.000
1772 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua
chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) 258.000
Các thủ thuật còn lại khác
1773 Thủ thuật loại I 439.000
1774 Thủ thuật loại II 245.000
1775 Thủ thuật loại III 120.000
VI XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT
1776 Định lượng cấp NH3 trong máu 258.000
1777 Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn
đoán tiêu cơ vân 53.100
1778 Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu) 113.000
1779 Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu) 113.000
1780 Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01
chỉ tiêu 94.100
1781 Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý
trong nước tiểu bằng máy Express pluss 197.000
1782 Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại
ma tuý 683.000
1783 Xét nghiệm xác định thành phần hoá chất
bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ 1.234.000
1784 Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại
nặng trong máu bằng máy AAS 364.000
1785 Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc 1.259.000
104 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ
1786 Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc
chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng 141.000
1787 Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu 72.800
1788 Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất 197.000
E THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1789 Đặt và thăm dò huyết động 4.547.000
Bao gồm cả catheter Swan
granz, bộ phận nhận cảm
áp lực.
1790 Điện cơ (EMG) 128.000
1791 Điện cơ tầng sinh môn 141.000
1792 Điện não đồ 64.300
1793 Điện tâm đồ 32.800
1794 Điện tâm đồ gắng sức 201.000
1795 Đo áp lực đồ bàng quang 126.000
1796 Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo 136.000
1797 Đo áp lực thẩm thấu niệu 29.900
1798 Đo áp lực bàng quang bằng cột nước 514.000
1799 Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu
động học 1.991.000
1800 Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi 1.937.000
1801 Đo áp lực hậu môn trực tràng 948.000
1802 Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body
Plethysmography 855.000
1803 Đo các chỉ số niệu động học 2.357.000
1804 Đo các thể tích phổi - Lung Volumes 2.809.000
1805 Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân/cánh tay) 73.000
1806 Đo chức năng hô hấp 126.000
1807 Đo đa ký giấc ngủ 2.311.000
1808 Đo FeNO 398.000
1809 Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity 1.344.000
1810 Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, 778.000
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 105
TLC)/dung tích sống gắng sức -
FVC/dung tích sống chậm - SVC/ thông
khí tự nguyện tối đa - MVV/áp suất tối đa
hít vào/thở ra - MIP / MEP
1811 Đo vận tốc lan truyền sóng mạch 73.000
1812 Holter điện tâm đồ/ huyết áp 198.000
1813 Lưu huyết não 43.400
1814 Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh
nhân thường 130.000
1815 Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người
bệnh thai nghén 160.000
1816 Nghiệm pháp kích Synacthen 416.000
1817 Nghiệm pháp nhịn uống 612.000
1818 Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason
liều cao 422.000
1819 Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason
liều thấp 262.000
1820 Test dung nạp Glucagon 38.100
1821 Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C -
Peptid thời điểm 0' và 6' sau tiêm) 206.000 Chưa bao gồm thuốc.
1822 Test Raven/ Gille 24.900
1823 Test tâm lý BECK/ ZUNG 19.900
1824 Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS 29.900
1825 Test thanh thải Creatinine 59.900
1826 Test thanh thải Ure 59.900
1827 Test trắc nghiệm tâm lý 29.900
1828 Test WAIS/ WICS 34.900
1829 Thăm dò các dung tích phổi 259.000
1830 Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim 1.950.000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ
thăm dò điện sinh lý tim.
1831 Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate
(glucoza, fructoza, galactoza, lactoza) 32.700
1832 Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong 32.700
106 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
thăm dò chức năng gan
Các thủ thuật còn lại khác
1833 Thủ thuật loại đặc biệt 724.000
1834 Thủ thuật loại I 278.000
1835 Thủ thuật loại II 176.000
1836 Thủ thuật loại III 90.500
CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ
F THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (giá chưa bao gồm dược chất, vật
tư phóng xạ và Invivo kit)
1837 Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ 784.000
1838
Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA
125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc
PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
284.000
1839
Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc
Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin
hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc
CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol
209.000
1840
Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4
hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc
kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin
189.000
1841
Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc
ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ
thuật miễn dịch phóng xạ
374.000
1842 Độ tập trung I-131 tuyến giáp 206.000
1843 SPECT CT 909.000
1844 SPECT não 439.000
1845 SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) 584.000
1846 SPECT tưới máu cơ tim 576.000
1847 SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép 639.000
1848 Thận đồ đồng vị 277.000
1849 Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO 339.000
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 107
1850
Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ
dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với
Tc-99m Sulfur Colloid
359.000
1851
Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và
trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m
Sulfur Colloid
469.000
1852 Xạ hình chẩn đoán khối u 439.000
1853 Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với
Tc-99m Pyrophosphate 409.000
1854 Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với
Tc-99m 339.000
1855 Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan 409.000
1856 Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu
hoá với hồng cầu đánh dấu Tc-99m 409.000
1857 Xạ hình chức năng thận 389.000
1858 Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau
ghép thận với Tc-99m MAG3 449.000
1859 Xạ hình chức năng tim 439.000
1860 Xạ hình gan mật 409.000
1861 Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid 439.000
1862 Xạ hình hạch Lympho 439.000
1863 Xạ hình lách 409.000
1864 Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ 439.000
1865 Xạ hình não 359.000
1866 Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) 584.000
1867 Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA) 389.000
1868 Xạ hình thông khí phổi 439.000
1869 Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA 439.000
1870 Xạ hình toàn thân với I-131 439.000
1871 Xạ hình tưới máu phổi 409.000
1872 Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m 309.000
1873 Xạ hình tụy 548.000
108 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
1874
Xạ hình tuỷ xương với Tc-99m Sulfur
Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc
BMHP
459.000
1875
Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI
hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với
đồng vị kép
548.000
1876 Xạ hình tuyến giáp 289.000
1877 Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m 339.000
1878 Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG 439.000
1879 Xạ hình tuyến vú 409.000
1880 Xạ hình xương 409.000
1881 Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP 439.000
1882 Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân huỷ
hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51 409.000
1883 Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu
đánh dấu Cr-51 309.000
II Điều trị bằng chất phóng xạ (giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất
đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)
1884 Điều trị Basedow/ bướu tuyến giáp đơn
thuần/ nhân độc tuyến giáp bằng I-131 767.000
1885 Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131 920.000
1886
Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát/
bệnh Leucose kinh/ giảm đau do ung thư
di căn vào xương bằng P-32
566.000
1887 Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153
(1 đợt điều trị 10 ngày) 782.000
1888 Điều trị sẹo lồi/Eczema/u máu nông bằng
P-32 (tính cho 1 ngày điều trị) 208.000
1889 Điều trị tràn dịch màng bụng/màng phổi
do ung thư bằng keo phóng xạ 1.798.000
1890 Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào
thần kinh bằng I-131 MIBG 587.000
1891 Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32 814.000
1892 Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I- 678.000
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 109
131 Lipiodol
1893 Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng
Renium188 664.000
1894 Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt
phóng xạ I-125 15.346.000
1895 Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-125 15.346.000
1896 Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo
phóng xạ 470.000
1897 Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu
phóng xạ 90Y
15.065.000
Chưa bao gồm chi phí dây
dẫn trong trường hợp tiêm
hạt vi cầu vào khối u gan
thứ 2 trở lên.
1898
PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân
ung thư gan, ung thư đường mật trong
gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng
hạt vi cầu phóng xạ 90Y
3.865.000
Các thủ thuật còn lại khác
1899 Thủ thuật loại đặc biệt 500.000
1900 Thủ thuật loại I 305.000
1901 Thủ thuật loại II 197.000
G CÁC DỊCH VỤ KHÁC
1902 Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring
1903 Gây mê trong phẫu thuật mắt 500.000
1904 Gây mê trong thủ thuật mắt 250.000
1905 Telemedicine 1.694.000
1906
Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc
rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn
thuốc và tái tạo collagen
246.000
Giá tính cho mỗi đơn vị là
10 cm2 diện tích điều trị,
không bao gồm thuốc và
kim dẫn thuốc.
1907 Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi
kim dẫn thuốc và tái tạo collagen 308.000
Giá tính cho mỗi đơn vị là
10 cm2 diện tích điều trị,
không bao gồm thuốc và
kim dẫn thuốc.
1908 Điều trị các bệnh về da sử dụng công
nghệ ionphoresis 523.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị,
110 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
không bao gồm thuốc và
kim dẫn thuốc.
1909 Phẫu thuật cấy lông mày 1.785.000
1910 Xoá xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby 751.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là
10 cm2 diện tích điều trị.
1911 Xoá nếp nhăn bằng Laser Fractional,
Intracell 1.018.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
1912 Trẻ hoá da bằng các kỹ thuật Laser
Fractional 1.018.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
1913 Trẻ hoá da bằng Radiofrequency (RF) 546.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là
10 cm2 diện tích điều trị.
1914 Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích
huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) 4.351.000
Giá tính cho mỗi đơn vị là
10 cm2 diện tích điều trị,
không bao gồm thuốc.
1915 Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc 543.000
Giá tính cho mỗi đơn vị là
10 cm2 diện tích điều trị,
không bao gồm thuốc.
1916 Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bằng máy
Mesoderm 209.000
Giá tính cho mỗi đơn vị là
10 cm2 diện tích điều trị,
không bao gồm thuốc và
kim dẫn thuốc.
1917 Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED 189.000
1918 Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) 1.014.000
1919 Cấy - tháo thuốc tránh thai 214.000
1920 Chọc hút noãn 7.094.000
1921
Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh
trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh
hoàn
2.553.000
1922 Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử
vào vòi tử cung 3.876.000
1923 Đặt và tháo dụng cụ tử cung 222.000
1924 Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc
sóng ngắn hoặc hồng ngoại 62.900
1925 Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai) 2.139.000
1926 Lọc rửa tinh trùng 938.000
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 111
1927 Rã đông phôi, noãn 3.526.000
1928 Rã đông tinh trùng 201.000
1929
Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi
bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ
(Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh)
8.833.000
1930 Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn
(ICSI) 6.218.000
1931 Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng
dao) 1.274.000
1932 Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser
Excimer (01 mắt) 4.154.000
1933 Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt) 590.000
1934 Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt) 713.000
1935 Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo
>2cm 1.645.000
* Ghi chú:
1. Giá của các dịch vụ kỹ thuật đã bao gồm tiền thuốc, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế
để thực hiện dịch vụ trừ một số trường hợp đặc biệt đã có ghi chú cụ thể. Bệnh viện không
được thu thêm của người bệnh các chi phí đã kết cấu trong giá của các dịch vụ.
2. Chi phí gây mê:
- Giá của các phẫu thuật đã bao gồm chi phí gây mê hoặc gây tê (trừ chuyên khoa
Mắt); Trường hợp khi thực hiện phẫu thuật chuyên khoa mắt gây mê thì chi phí gây mê
được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1905 của Phụ lục này.
- Giá của các thủ thuật đã bao gồm chi phí thuốc gây tê, an thần tiền mê, chưa bao gồm
chi phí gây mê (trừ một số trường hợp đã ghi cụ thể đã bao gồm chi phí gây mê).
- Trường hợp khi thực hiện thủ thuật cần phải gây mê thì chi phí gây mê của thủ
thuật chuyên khoa mắt được thanh toán theo giá của dịch vụ số1906; chi phí gây mê của các
thủ thuật còn lại khác được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1230 của Phụ lục này.
3. Dịch vụ định nhóm máu ABO trong truyền máu đối với các xét nghiệm số 1281,
1282, 1283 quy định tại Phụ lục này:
a) Định nhóm máu hệ ABO tại khoa xét nghiệm khi phát máu toàn phần và các chế
phẩm khối hồng cầu, khối bạch cầu, khối tiểu cầu, huyết tương:
112 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
- Định nhóm máu cho người bệnh: thanh toán 1 lần theo giá dịch vụ số thứ tự 1283
(do mức giá của dịch vụ 1283 đã tính chi phí của 2 lần định nhóm máu hệ ABO trên
cùng một mẫu máu hoặc 2 mẫu máu của cùng một người bệnh bằng 2 phương pháp huyết
thanh mẫu và hồng cầu mẫu);
- Định nhóm máu hệ ABO của đơn vị túi máu, đơn vị chế phẩm máu: Thanh toán 01
lần theo giá dịch vụ số thứ tự 1281;
- Trường hợp người bệnh được phát nhiều đơn vị máu hoặc chế phẩm máu tại cùng
một thời điểm thì bắt đầu từ đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ 2 trở đi, cứ phát thêm
một đơn vị thì sẽ được thanh toán thêm 01 lần định nhóm máu hệ ABO của đơn vị túi máu
theo giá dịch vụ có số thứ tự 1281. Trường hợp này không phải xác định nhóm máu hệ ABO
của người bệnh do người bệnh đã được xác định nhóm máu hệ ABO khi phát đơn vị máu
hoặc đơn vị chế phẩm thứ nhất.
b) Xét nghiệm định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh:
- Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền máu toàn phần
hoặc khối hồng cầu hoặc khối bạch cầu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ có số thứ tự 1281;
- Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền chế phẩm huyết
tương, khối tiểu cầu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ có số thứ tự 1282;
- Trường hợp tại cùng một thời điểm người bệnh được truyền nhiều đơn vị máu
hoặc chế phẩm máu thì bắt đầu từ đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ 2 trở đi thanh
toán thêm 01 lần định nhóm máu tại giường bệnh theo mức giá dịch vụ có số thứ tự
1281; Số lần định nhóm máu ABO tại giường, thực hiện theo quy định của Bộ Y tế.
- Mức giá của các dịch vụ định nhóm máu ABO từ số thứ tự 1281, 1282, 1283 được
quy định chung cho các phương pháp ống nghiệm, phiến đá hoặc trên giấy.
4. Đối với các dịch vụ thuộc chuyên ngành da liễu có ghi chú giá tính cho mỗi đơn vị
là 5 thương tổn hoặc 5cm2 hoặc 10cm2 diện tích điều trị (đơn vị chuẩn) thì thanh toán như
sau: Trường hợp 1 lần điều trị ≤ mỗi đơn vị chuẩn thì thanh toán một lần giá theo mức được
cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp 1 lần điều trị có số thương tổn hoặc diện tích
điều trị lớn hơn đơn vị chuẩn thì thanh toán theo tỷ lệ. Ví dụ giá quy định là 5 cm2 diện tích
mà diện tích điều trị là 8 cm2 thì tính là 1,6 lần giá được quy định. Nếu giá quy định cho 5
thương tổn mà một lần điều trị cho 7 thương tổn thì tính là 1,4 lần giá quy định./.
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 113
Phụ lục IV
MỨC GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT Y TẾ TẠI TRẠM Y TẾ
(Kèm theo Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019
của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: Đồng
STT Tên dịch vụ Mức giá Ghi chú
1 Tiêm dưới da 8.000
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao
gồm thuốc tiêm.
2 Tiêm bắp thịt 8.000
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao
gồm thuốc tiêm.
3 Tiêm tĩnh mạch 8.000
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao
gồm thuốc tiêm.
4 Truyền tĩnh mạch 15.000
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú; chưa bao
gồm thuốc và dịch truyền.
5 Rửa dạ dày 83.000
6 Thông đái 63.000
7 Lấy dị vật họng 28.000
8 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp 335.000 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
9 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu
ngạt thở 503.000
10 Cố định gãy xương sườn 35.000
11 Đường máu mao mạch 11.000
12 Protein niệu hoặc đường niệu định
lượng 10.000
13 Định nhóm máu ABO 27.000
14 Siêu âm 31.000
15 Điện tâm đồ 23.000
114 CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019
16 Chọc dò màng bụng hoặc màng phối 96.000
17 Chọc hút khí màng phổi 100.000
18 Chọc tháo dịch ổ bụng 96.000
19 Đặt ống sonde dạ dày 63.000
20 Đặt ống thông hậu môn 57.000
21 Thụt tháo 57.000
22 Chọc hút dịch ổ bụng 96.000
23 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt 45.000
24 Khâu vết thương phần mềm 125.000
25 Chích rạch áp xe nhỏ 130.000
26 Thay băng, cắt chỉ 23.000
27 Tháo bột các loại 37.000 Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú.
28 Chích nhọt ống tai ngoài 44.000
29 Làm thuốc tai 14.000 Chưa bao gồm thuốc
30 Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa 26.000
31 Nhổ răng đơn giản 71.000
32 Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ 130.000
33 Thay băng, cắt lọc tổ chức hoại tử
hoặc cắt lọc vết thương đơn giản 125.000
34 Bơm rửa lệ đạo 26.000
35 Chích chắp hoặc lẹo 55.000
36 Rửa cùng đồ (mắt) 29.000 Áp dụng cho 1 m mắt ắt hoặc 2
37 Khí dung 14.000 Chưa bao gồm thuốc khí
dung
38 Chọc hút dịch vành tai 37.000
39 Đỡ đẻ thường (ngôi chỏm) 494.000
40 Soi cổ tử cung 43.000
41 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn 60.000
CÔNG BÁO/Số 75+76/Ngày 20-12-2019 115
nhiễm khuẩn
42 Bó thuốc 35.000
43 Chườm ngải 25.000
44 Châm (kim dài) 50.000
45 Châm (kim ngắn) 46.000
46 Điện châm 52.000
47 Thủy châm 46.000 Chưa bao gồm thuốc.
48 Cứu (bằng điếu ngải) 25.000
49 Xoa bóp, bấm huyệt 46.000
50 Điện xung 29.000
51 Hồng ngoại 25.000
52 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 20.000
 

Tổng số điểm của bài viết là: 15 trong 3 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 3 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thống kê
  • Đang truy cập2
  • Hôm nay122
  • Tháng hiện tại262
  • Tổng lượt truy cập96,337
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây